Cách dùng "年纪大了 老忘事" (nián jì dà le lǎo wàng shì) trong hội thoại tiếng Trung
年纪大了 老忘事
Lớn tuổi rồi, hay quên lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
39:46
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去北京干吗 我前两天跟你说过的呀 你没听见啊 | qù běi jīng gàn má wǒ qián liǎng tiān gēn nǐ shuō guò de ya nǐ méi tīng jiàn a | Đi Bắc Kinh làm gì? Hai ngày trước tôi có nói với ông rồi mà, ông không nghe thấy sao? |
| 2▶ | 年纪大了 老忘事 | nián jì dà le lǎo wàng shì | Lớn tuổi rồi, hay quên lắm. |
| 3 | 你女儿 要去北京工作两年 我不同意 我的意思是 | nǐ nǚ ér yào qù běi jīng gōng zuò liǎng nián wǒ bù tóng yì wǒ de yì si shì | Con gái ông muốn đi Bắc Kinh làm việc hai năm, tôi không đồng ý. Ý của tôi là |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
gěi wǒ hǎo hǎo dì zhǔn bèi kǎo gōng wù yuán bié lǎo gēn nà ge táng cànchuẩn bị thi công chức hẳn hoi cho mẹ. Đừng có suốt ngày ở chung

