Cách dùng "时隔多年 突然破案" (shí gé duō nián tū rán pò àn) trong hội thoại tiếng Trung

shíduōnián ránàn

Qua bao nhiêu năm, bất ngờ phá án.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1全家就我一个人 不知道啊quán jiā jiù wǒ yí gè rén bù zhī dào aCả nhà chỉ có mình em là không biết sao?
2时隔多年 突然破案shí gé duō nián tū rán pò ànQua bao nhiêu năm, bất ngờ phá án.
3你们家里这事 电视剧都不敢这么写吧nǐ men jiā lǐ zhè shì diàn shì jù dōu bù gǎn zhè me xiě baViệc của nhà các cậu thì phim truyền hình cũng chẳng dám viết như vậy đâu nhỉ.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
接送孩子的车 就能把路都堵了
HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

主要客源还是学生
HSK 3
0:03s
zhǔ yào kè yuán hái shì xué shēngKhách chủ yếu vẫn là học sinh.

搞活动的时候半价
HSK 5
0:03s
gǎo huó dòng de shí hòu bàn jiàKhi tổ chức hoạt động thì giảm nửa giá,

他那定价是不低
HSK 6
0:03s
tā nà dìng jià shì bù dīMức giá thằng bé đưa ra không thấp.

但子秋用的 都是好东西啊
HSK 3
0:03s
dàn zi qiū yòng de dōu shì hǎo dōng xī aNhưng những thứ Tử Thu dùng đều là đồ tốt.

我粗略估算了一下
HSK 7
0:03s
wǒ cū lüè gū suàn le yī xiàTôi có tính sơ

现在他应该是入不敷出
HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

他也没跟我说过 我不清楚啊
HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

这怎么这还赔钱了呢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me zhè hái péi qián le neSao lại còn lỗ chứ?

微信 加一下吧
HSK 3
0:03s
wēi xìn jiā yī xià baThêm Wechat đi.

我的一个姐妹 是连锁咖啡店的经理
HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

我都跟她说好了 让她帮一下忙
HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

一会儿我推给你
HSK 4
0:03s
yī huì er wǒ tuī gěi nǐLát nữa tôi gửi qua cho anh,

你想帮子秋 你就直接跟他说嘛 你还
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

行了 事说完了
HSK 3
0:03s
xíng le shì shuō wán leĐược rồi, đã nói chuyện xong,

这孩子们吃鱼啊 他不会吐刺
HSK 2
0:03s
zhè hái zi men chī yú a tā bú huì tǔ cìBọn nhỏ ăn cá không biết nhằn xương.

我自己打的鱼丸 刺全择出去了
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,

而且没有任何添加剂
HSK 7
0:03s
ér qiě méi yǒu rèn hé tiān jiā jìhơn nữa cũng không cho thêm chất phụ gia,

谢谢 瞧你说的
HSK 6
0:03s
xiè xiè qiáo nǐ shuō deCảm ơn. Xem cô nói kìa.

唐灿今天有事 她就让我来
HSK 1
0:03s
táng càn jīn tiān yǒu shì tā jiù ràng wǒ láiHôm nay Đường Xán có việc nên cậu ấy nói mình đến.