Cách dùng "我都怕你被她带坏了" (wǒ dōu pà nǐ bèi tā dài huài le) trong hội thoại tiếng Trung
我都怕你被她带坏了
mẹ sợ con bị nó làm hỏng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
39:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说唐灿干吗呀 你跟她天天在一起 | nǐ shuō táng càn gàn má ya nǐ gēn tā tiān tiān zài yì qǐ | mẹ nói Đường Xán làm gì chứ? Ngày nào con cũng ở chung với nó, |
| 2▶ | 我都怕你被她带坏了 | wǒ dōu pà nǐ bèi tā dài huài le | mẹ sợ con bị nó làm hỏng. |
| 3 | 你最近几天 总是心情不太好 你是不是因为 | nǐ zuì jìn jǐ tiān zǒng shì xīn qíng bù tài hǎo nǐ shì bú shì yīn wèi | Mấy hôm nay tâm trạng của con không được tốt. Có phải là vì việc |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā de kā fēi diàn kāi zài gāo zhōng xué xiào fù jìnTiệm cafe của thằng bé mở gần trường cấp ba.

HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,










