Cách dùng "这孩子 真是" (zhè hái zi zhēn shì) trong hội thoại tiếng Trung

zhèháizi zhēnshì

Con bé này thật là.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:32
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不清楚 你问我妈吧wǒ bù qīng chǔ nǐ wèn wǒ mā baCháu không rõ lắm, hỏi mẹ cháu đi ạ.
2这孩子 真是zhè hái zi zhēn shìCon bé này thật là.
3你姨父问你 你就好好说嘛nǐ yí fù wèn nǐ nǐ jiù hǎo hǎo shuō maChú hỏi con thì con nói cho đàng hoàng đi.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
他的咖啡店 开在高中学校附近
HSK 3
0:03s
tā de kā fēi diàn kāi zài gāo zhōng xué xiào fù jìnTiệm cafe của thằng bé mở gần trường cấp ba.

接送孩子的车 就能把路都堵了
HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

主要客源还是学生
HSK 3
0:03s
zhǔ yào kè yuán hái shì xué shēngKhách chủ yếu vẫn là học sinh.

搞活动的时候半价
HSK 5
0:03s
gǎo huó dòng de shí hòu bàn jiàKhi tổ chức hoạt động thì giảm nửa giá,

他那定价是不低
HSK 6
0:03s
tā nà dìng jià shì bù dīMức giá thằng bé đưa ra không thấp.

但子秋用的 都是好东西啊
HSK 3
0:03s
dàn zi qiū yòng de dōu shì hǎo dōng xī aNhưng những thứ Tử Thu dùng đều là đồ tốt.

我粗略估算了一下
HSK 7
0:03s
wǒ cū lüè gū suàn le yī xiàTôi có tính sơ

现在他应该是入不敷出
HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

他也没跟我说过 我不清楚啊
HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

这怎么这还赔钱了呢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me zhè hái péi qián le neSao lại còn lỗ chứ?

微信 加一下吧
HSK 3
0:03s
wēi xìn jiā yī xià baThêm Wechat đi.

我的一个姐妹 是连锁咖啡店的经理
HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

我都跟她说好了 让她帮一下忙
HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

一会儿我推给你
HSK 4
0:03s
yī huì er wǒ tuī gěi nǐLát nữa tôi gửi qua cho anh,

你想帮子秋 你就直接跟他说嘛 你还
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

行了 事说完了
HSK 3
0:03s
xíng le shì shuō wán leĐược rồi, đã nói chuyện xong,

这孩子们吃鱼啊 他不会吐刺
HSK 2
0:03s
zhè hái zi men chī yú a tā bú huì tǔ cìBọn nhỏ ăn cá không biết nhằn xương.

我自己打的鱼丸 刺全择出去了
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,

而且没有任何添加剂
HSK 7
0:03s
ér qiě méi yǒu rèn hé tiān jiā jìhơn nữa cũng không cho thêm chất phụ gia,

谢谢 瞧你说的
HSK 6
0:03s
xiè xiè qiáo nǐ shuō deCảm ơn. Xem cô nói kìa.