Cách dùng "这人是贺梅呀" (zhè rén shì hè méi ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhèrénshìméiya

Người này là Hạ Mai!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1长得挺漂亮的zhǎng dé tǐng piào liàng deRất xinh đẹp.
2这人是贺梅呀zhè rén shì hè méi yaNgười này là Hạ Mai!
3小尖搬出去跟同学住了xiǎo jiān bān chū qù gēn tóng xué zhù leTiểu Tiêm dọn ra ngoài ở với bạn rồi.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 8 of 10)
都已经二十六岁了 还成天在那儿做梦呢
HSK 7
0:03s
dōu yǐ jīng èr shí liù suì le hái chéng tiān zài nà ér zuò mèng neĐã 26 tuổi đầu rồi mà còn suốt ngày ở đó nằm mơ.

♫落日将光藏在夜里♫ 慢一点慢一点 慢一点
HSK 5
0:03s
♫ luò rì jiāng guāng cáng zài yè lǐ ♫ màn yì diǎn màn yì diǎn màn yì diǎn♫ Mặt Trời xuống núi giấu đi ánh sáng trong đêm ♫ Từ từ thôi, từ từ thôi, từ từ thôi.

都怪我出的馊主意
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ chū de sōu zhǔ yìĐều tại ý chẳng ra gì của mình.

你爸说的那个 博物馆的工作 你考虑考虑
HSK 5
0:03s
nǐ bà shuō de nà ge bó wù guǎn de gōng zuò nǐ kǎo lǜ kǎo lǜCông việc ở bảo tàng bố cậu nói ấy, cậu suy nghĩ đi.

我本来我就不赞成
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéngmình vốn đã không đồng ý rồi.

心怀不轨的人 那多危险呀
HSK 5
0:03s
xīn huái bù guǐ de rén nà duō wēi xiǎn yamấy người có ý xấu thì nguy hiểm lắm.

你这是被害者有罪论
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì bèi hài zhě yǒu zuì lùnCậu như vậy là đổ lỗi cho nạn nhân.

你别曲解我
HSK 1
0:03s
nǐ bié qū jiě wǒcậu đừng xuyên tạc ý của mình.

你现在是了不得了 你作品卖到国外去了
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài shì liǎo bù dé le nǐ zuò pǐn mài dào guó wài qù leBây giờ cậu thì giỏi rồi, tác phẩm của cậu bán ra nước ngoài,

还高攀得上你吗 你神经病啊
HSK 2
0:03s
hái gāo pān dé shàng nǐ ma nǐ shén jīng bìng acó còn trèo cao được đến cậu không? Cậu bị điên à?

你神经病 莫名其妙 我砸 我
HSK 7
0:03s
nǐ shén jīng bìng mò míng qí miào wǒ zá wǒCậu bị điên. Thật kỳ lạ. Mình đánh, mình...

谁让你砸我的 你给我滚
HSK 7
0:03s
shuí ràng nǐ zá wǒ de nǐ gěi wǒ gǔnAi cho cậu đánh mình? [Cút đi cho mình!]

所以我很感谢他
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ hěn gǎn xiè tā[Vậy nên tôi rất biết ơn người ấy.]

和齐明月吵架了 不是
HSK 6
0:03s
hé qí míng yuè chǎo jià le bú shìCãi nhau với Tề Minh Nguyệt à? Không phải.

我们多少年的朋友了 她还不了解我吗
HSK 3
0:03s
wǒ men duō shǎo nián de péng yǒu le tā hái bù liǎo jiě wǒ maBọn em đã là bạn bè bao nhiêu năm rồi, cậu ấy còn không hiểu em chắc?

朋友之间吵架的气话 不能当真
HSK 7
0:03s
péng yǒu zhī jiān chǎo jià de qì huà bù néng dàng zhēnLời tức giận lúc cãi nhau của bạn bè thì em đừng cho là thật.

我去洗个澡 一会儿带你去吃冰激凌
HSK 3
0:03s
wǒ qù xǐ gè zǎo yī huì er dài nǐ qù chī bīng jī língAnh đi tắm rồi lát nữa dẫn em đi ăn kem.

她怎么可以这么说我呢
HSK 2
0:03s
tā zěn me kě yǐ zhè me shuō wǒ neSao cậu ấy có thể nói em như vậy chứ?

她今天要是不跟我道歉 我今天晚上会爆炸
HSK 6
0:03s
tā jīn tiān yào shì bù gēn wǒ dào qiàn wǒ jīn tiān wǎn shàng huì bào zhàHôm nay mà cậu ấy không xin lỗi em thì tối nay em sẽ bùng nổ mất.

♫你瞧就怪你总是惯我♫ 你觉得有用吗
HSK 7
0:03s
♫ nǐ qiáo jiù guài nǐ zǒng shì guàn wǒ ♫ nǐ jué de yǒu yòng ma♫ Anh nhìn thấy lại trách anh đã quá quen với em rồi ♫ Em thấy có tác dụng không?