Cách dùng "这是我给师父做的" (zhè shì wǒ gěi shī fù zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
这是我给师父做的
♪ Chỉ cầu trời xanh đừng để người mãi cô độc khổ đau ♪ Đây là thứ con làm tặng sư phụ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:29
wǒ我
yào要
wèi为
wǒ我
diē爹
niáng娘
bào报
chóu仇
“♪ Dẫu thân mang huyết hận, vết thương của người để ta băng bó ♪ Con muốn báo thù cho cha mẹ mình. ♪ Chỉ cầu trời xanh đừng để người mãi cô độc khổ đau ♪”
LINE 0214:31
PLAYING SCENEzhè这
shì是
wǒ我
gěi给
shī师
fù父
zuò做
de的
“♪ Chỉ cầu trời xanh đừng để người mãi cô độc khổ đau ♪ Đây là thứ con làm tặng sư phụ.”
LINE 0314:33
wǒ我
gěi给
tā它
qǐ起
míng名
qiān千
sī丝
zhuó镯
“♪ Chỉ cầu trời xanh đừng để người mãi cô độc khổ đau ♪ Con đặt tên cho nó là vòng Thiên Ti. ♪ Nay tuy đại thù đã báo, lòng ta càng thêm hoang lạnh ♪”
Show Information