Cách dùng "纵使粉身碎骨" (zòng shǐ fěn shēn suì gǔ) trong hội thoại tiếng Trung
纵使粉身碎骨
dù có tan xương nát thịt,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:24
wèi为
le了
wǒ我
men们
suǒ所
zāo遭
shòu受
de的
kǔ苦
nàn难
yǔ与
bù不
gōng公
“Vì những khổ đau và bất công mà chúng ta từng chịu đựng,”
LINE 0212:28
PLAYING SCENEzòng纵
shǐ使
fěn粉
shēn身
suì碎
gǔ骨
“dù có tan xương nát thịt,”
LINE 0312:35
wǒ我
yě也
yào要
ràng让
nǐ你
xuè血
zhài债
xuè血
cháng偿
“ta cũng sẽ bắt ngươi phải trả bằng máu.”
Show Information