Cách dùng "我们赶到的时候人已经没了" (wǒ men gǎn dào de shí hòu rén yǐ jīng méi le) trong hội thoại tiếng Trung
我们赶到的时候人已经没了
Khi chúng tôi tới nơi thì người đã mất rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:01
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们接到报警说 这家死了两个人 其中一个是孕妇 | wǒ men jiē dào bào jǐng shuō zhè jiā sǐ le liǎng gè rén qí zhōng yí gè shì yùn fù | Chúng tôi nhận được báo án nói. Nhà này chết hai người. Một trong số đó là phụ nữ mang thai. |
| 2▶ | 我们赶到的时候人已经没了 | wǒ men gǎn dào de shí hòu rén yǐ jīng méi le | Khi chúng tôi tới nơi thì người đã mất rồi. |
| 3 | 另外那个男的还有口气 送到医院去抢救了 | lìng wài nà ge nán de hái yǒu kǒu qì sòng dào yī yuàn qù qiǎng jiù le | Người đàn ông kia còn thoi thóp. Đã đưa đến bệnh viện cấp cứu. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
míng zhī àn jiàn xiàn chǎng yǒu qián zài wēi xiǎn wèi shén me hái yào wǎng qián chōngRõ biết hiện trường vụ án có nguy hiểm tiềm ẩn tại sao còn lao tới

HSK 6
0:03s
shī fù wǒ shì gè jǐng chá zài nà zhǒng qíng kuàng xià wǒ bì xū dé chōng shàng qùSếp, con là cảnh sát Trong tình huống đó con phải lao lên

HSK 4
0:03s
gào sù nǐ duō shǎo cì yù shì yào lěng jìngNói với cậu bao nhiêu lần rồi gặp việc phải bình tĩnh

HSK 7
0:03s
wǒ men pò àn dòng de shì nǎo zi bú shì dǎn ziChúng ta phá án dùng cái đầu không phải cái gan

HSK 5
0:03s
shén me shí hòu zài jìn yí bù a jìn yí bùKhi nào thì tiến thêm một bước nữa Tiến thêm một bước

HSK 4
0:03s
shì shí hòu ràng tā zhī dào wǒ men xià yī bù de jì huà leĐã đến lúc để ông ta biết kế hoạch tiếp theo của chúng ta rồi

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jǐng chá yě shì rén ma míng tiān zài nòng zǒuCảnh sát cũng là người mà Mai làm tiếp, đi thôi

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ gù yì bù guān de wǒ jiù xiǎng zhe chī wán fànTôi, tôi cố tình không tắt đấy Tôi chỉ nghĩ ăn cơm xong

HSK 4
0:03s
zhè jǐ gè yuè jiù xī wàng néng gòu píng píng ān ān shùn shùn dāng dāngMấy tháng này chỉ mong được bình an thuận lợi

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn gōng zuò máng wǒ dōu méi lái kàn nínDạo này cháu công việc bận cháu đều chưa đến thăm chú

HSK 7
0:03s
zhēn guāi wǒ men zài chī yī kē hǎo bù hǎoNgoan quá Chúng ta ăn thêm một viên nữa được không

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ sù shè dōng xī dōu ná zǒu le zěn me huí shìTôi thấy đồ đạc trong ký túc xá của cậu đã dọn sạch rồi. Chuyện gì vậy?




