Cách dùng "我想问一下 我爸到底出什么事了" (wǒ xiǎng wèn yī xià wǒ bà dào dǐ chū shén me shì le) trong hội thoại tiếng Trung
我想问一下 我爸到底出什么事了
Tôi muốn hỏi, rốt cuộc ba tôi xảy ra chuyện gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
28:54
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是北城区城市管理执法局的 | shì běi chéng qū chéng shì guǎn lǐ zhí fǎ jú de | Là Cục Quản lý Đô thị và Thực thi Pháp luật Quận Bắc. |
| 2▶ | 我想问一下 我爸到底出什么事了 | wǒ xiǎng wèn yī xià wǒ bà dào dǐ chū shén me shì le | Tôi muốn hỏi, rốt cuộc ba tôi xảy ra chuyện gì? |
| 3 | 妈跟你说 好好好 慢点慢点 | mā gēn nǐ shuō hǎo hǎo hǎo màn diǎn màn diǎn | Mẹ nói với con. Được rồi, từ từ thôi. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
míng zhī àn jiàn xiàn chǎng yǒu qián zài wēi xiǎn wèi shén me hái yào wǎng qián chōngRõ biết hiện trường vụ án có nguy hiểm tiềm ẩn tại sao còn lao tới

HSK 6
0:03s
shī fù wǒ shì gè jǐng chá zài nà zhǒng qíng kuàng xià wǒ bì xū dé chōng shàng qùSếp, con là cảnh sát Trong tình huống đó con phải lao lên

HSK 4
0:03s
gào sù nǐ duō shǎo cì yù shì yào lěng jìngNói với cậu bao nhiêu lần rồi gặp việc phải bình tĩnh

HSK 7
0:03s
wǒ men pò àn dòng de shì nǎo zi bú shì dǎn ziChúng ta phá án dùng cái đầu không phải cái gan

HSK 5
0:03s
shén me shí hòu zài jìn yí bù a jìn yí bùKhi nào thì tiến thêm một bước nữa Tiến thêm một bước

HSK 4
0:03s
shì shí hòu ràng tā zhī dào wǒ men xià yī bù de jì huà leĐã đến lúc để ông ta biết kế hoạch tiếp theo của chúng ta rồi

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jǐng chá yě shì rén ma míng tiān zài nòng zǒuCảnh sát cũng là người mà Mai làm tiếp, đi thôi

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ gù yì bù guān de wǒ jiù xiǎng zhe chī wán fànTôi, tôi cố tình không tắt đấy Tôi chỉ nghĩ ăn cơm xong

HSK 4
0:03s
zhè jǐ gè yuè jiù xī wàng néng gòu píng píng ān ān shùn shùn dāng dāngMấy tháng này chỉ mong được bình an thuận lợi

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn gōng zuò máng wǒ dōu méi lái kàn nínDạo này cháu công việc bận cháu đều chưa đến thăm chú

HSK 7
0:03s
zhēn guāi wǒ men zài chī yī kē hǎo bù hǎoNgoan quá Chúng ta ăn thêm một viên nữa được không

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ sù shè dōng xī dōu ná zǒu le zěn me huí shìTôi thấy đồ đạc trong ký túc xá của cậu đã dọn sạch rồi. Chuyện gì vậy?




