Cách dùng "也已经 做出了最大的让步" (yě yǐ jīng zuò chū le zuì dà de ràng bù) trong hội thoại tiếng Trung
也已经 做出了最大的让步
cũng đã nhượng bộ hết mức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:02
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 民女知道 三老为了选试变革一事 劳心劳力 | mín nǚ zhī dào sān lǎo wèi le xuǎn shì biàn gé yī shì láo xīn láo lì | Dân nữ biết vì việc cải cách kỳ thi tuyển chọn mà ba vị đã hao tâm tổn sức, |
| 2▶ | 也已经 做出了最大的让步 | yě yǐ jīng zuò chū le zuì dà de ràng bù | cũng đã nhượng bộ hết mức. |
| 3 | 所以民女 在知道此次 女子选试失败之后 | suǒ yǐ mín nǚ zài zhī dào cǐ cì nǚ zǐ xuǎn shì shī bài zhī hòu | Vì vậy sau khi dân nữ biết kỳ thi tuyển chọn nữ tử lần này thất bại, |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
wǒ jiā shào yé bù xíng le má fán ràng yī ràng zhè shì zěn me le- Thiếu gia nhà ta không ổn rồi. - Phiền nhường đường chút. Y bị sao vậy?

HSK 7
0:03s
nǐ qiǎng le wǒ de kuí shǒu hái gǎn zài wǒ miàn qián xiā huǎngNgươi cướp mất ngôi đầu bảng của ta, còn dám lảng vảng trước mặt ta.

HSK 3
0:03s
zhè yǐ hòu nǐ men dōu gěi wǒ zhù yì diǎn érƠ... Sau này các ngươi đều phải chú ý cho ta.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me zhè yàng a shào yé shào yé míng míng jiù le nǐ de mìngSao ngươi lại như thế chứ? Thiếu gia, thiếu gia. Rõ ràng người ta đã cứu mạng ngươi.

HSK 6
0:03s
míng nián bù chéng hòu nián hái yǒu jī huì aNăm sau không đỗ thì năm sau nữa vẫn còn cơ hội.

HSK 5
0:03s
méi yǒu bǎ wò de shì qíng wǒ yě bù gǎn zuòViệc không nắm chắc thì ta cũng không dám làm.

HSK 7
0:03s
rú ruò bù hé shì cóng cǐ wú xū zài yìNếu không thích hợp thì từ nay về sau không cần bàn nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yě bù dōu shì zhèng tǒng de xīn jìn yuàn shì bađâu phải ai cũng là tân khoa viện sĩ chính thống.










