Cách dùng "怎么只考了二十三名啊" (zěn me zhǐ kǎo le èr shí sān míng a) trong hội thoại tiếng Trung
怎么只考了二十三名啊
zěn me zhǐ kǎo le èr shí sān míng a
sao chỉ thi được hạng 23?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
9:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以你的学识 | yǐ nǐ de xué shí | với học vấn của ngài, |
| 2▶ | 怎么只考了二十三名啊 | zěn me zhǐ kǎo le èr shí sān míng a | sao chỉ thi được hạng 23? |
| 3 | 救命啊 | jiù mìng a | Cứu mạng. |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
zhōng yú chū lái le zěn me yàng a nǐ men kǎo dé zěn me yàngCuối cùng cũng ra rồi. Thế nào? Mọi người thi thế nào?

HSK 6
0:03s
zhè ge ma jì yǐ luò běn duō shuō wú yìChuyện này... Đã hạ bút rồi, nói nhiều cũng không có tác dụng gì.

HSK 5
0:03s
gè wèi dōu zěn me dá de dāng rán shì zhì mín wèi xiānMọi người trả lời thế nào? Đương nhiên là ưu tiên trị dân rồi.

HSK 5
0:03s
xuǎn shì kuí shǒu wén zhāng wǒ zǎo yǐ làn shú yú xīn leở kỳ thi mấy năm trước. Ta đã thuộc nằm lòng từ lâu.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zǔ fù a nín kàn nín zhè yī zǎo qǐ jiù wèi wǒ zhǔn bèi zhè xiēTổ phụ à, người xem sáng ra người vừa dậy đã chuẩn bị mấy cái này cho con,

HSK 7
0:03s
lián zǎo fàn dōu gù bù shàng sūn ér shí zài bù rěn xīnkhông màng ăn sáng luôn. Con thật sự không đành lòng.

HSK 2
0:03s
bù bù bù zhè bǎng a bù kàn yě bà bù bù bùKhông, không, không. Không xem kết quả cũng được. Không, không, không.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì yòng lái huàn qǔ zì yóu shēn de xū míng bà lecũng chỉ là hư danh dùng để đổi lấy tự do mà thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài qù bǎ hòu miàn de shí gè quán gěi wǒ shuō chū lái bù rán wǒGiờ ngươi đi đọc mười người xếp phía sau cho ta nghe. Bằng không ta







