Cách dùng "看来这一次我是十拿九稳了吧" (kàn lái zhè yī cì wǒ shì shí ná jiǔ wěn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
看来这一次我是十拿九稳了吧
Xem ra lần này ta thắng chắc rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
3:05
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原文的核心要义就是治民 | yuán wén de hé xīn yào yì jiù shì zhì mín | Cốt lõi của bản gốc là trị dân. |
| 2▶ | 看来这一次我是十拿九稳了吧 | kàn lái zhè yī cì wǒ shì shí ná jiǔ wěn le ba | Xem ra lần này ta thắng chắc rồi. |
| 3 | 如果要我说的话 我更倾向于治官为先 | rú guǒ yào wǒ shuō de huà wǒ gèng qīng xiàng yú zhì guān wèi xiān | Theo ta thấy, ta sẽ ưu tiên trị quan hơn. |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
zhōng yú chū lái le zěn me yàng a nǐ men kǎo dé zěn me yàngCuối cùng cũng ra rồi. Thế nào? Mọi người thi thế nào?

HSK 6
0:03s
zhè ge ma jì yǐ luò běn duō shuō wú yìChuyện này... Đã hạ bút rồi, nói nhiều cũng không có tác dụng gì.

HSK 5
0:03s
gè wèi dōu zěn me dá de dāng rán shì zhì mín wèi xiānMọi người trả lời thế nào? Đương nhiên là ưu tiên trị dân rồi.

HSK 5
0:03s
xuǎn shì kuí shǒu wén zhāng wǒ zǎo yǐ làn shú yú xīn leở kỳ thi mấy năm trước. Ta đã thuộc nằm lòng từ lâu.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zǔ fù a nín kàn nín zhè yī zǎo qǐ jiù wèi wǒ zhǔn bèi zhè xiēTổ phụ à, người xem sáng ra người vừa dậy đã chuẩn bị mấy cái này cho con,

HSK 7
0:03s
lián zǎo fàn dōu gù bù shàng sūn ér shí zài bù rěn xīnkhông màng ăn sáng luôn. Con thật sự không đành lòng.

HSK 2
0:03s
bù bù bù zhè bǎng a bù kàn yě bà bù bù bùKhông, không, không. Không xem kết quả cũng được. Không, không, không.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì yòng lái huàn qǔ zì yóu shēn de xū míng bà lecũng chỉ là hư danh dùng để đổi lấy tự do mà thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài qù bǎ hòu miàn de shí gè quán gěi wǒ shuō chū lái bù rán wǒGiờ ngươi đi đọc mười người xếp phía sau cho ta nghe. Bằng không ta








