Cách dùng "不 不 不 这榜啊 不看也罢 不 不 不" (bù bù bù zhè bǎng a bù kàn yě bà bù bù bù) trong hội thoại tiếng Trung
不 不 不 这榜啊 不看也罢 不 不 不
Không, không, không. Không xem kết quả cũng được. Không, không, không.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:16
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就让孙儿伺候您用早膳吧 | jiù ràng sūn ér cì hòu nín yòng zǎo shàn ba | Để con hầu hạ người ăn sáng. |
| 2▶ | 不 不 不 这榜啊 不看也罢 不 不 不 | bù bù bù zhè bǎng a bù kàn yě bà bù bù bù | Không, không, không. Không xem kết quả cũng được. Không, không, không. |
| 3 | 我孙儿看榜啊 必须是第一个 | wǒ sūn ér kàn bǎng a bì xū shì dì yí gè | Cháu ta phải là người đầu tiên đi xem kết quả. |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
zhōng yú chū lái le zěn me yàng a nǐ men kǎo dé zěn me yàngCuối cùng cũng ra rồi. Thế nào? Mọi người thi thế nào?

HSK 6
0:03s
zhè ge ma jì yǐ luò běn duō shuō wú yìChuyện này... Đã hạ bút rồi, nói nhiều cũng không có tác dụng gì.

HSK 5
0:03s
gè wèi dōu zěn me dá de dāng rán shì zhì mín wèi xiānMọi người trả lời thế nào? Đương nhiên là ưu tiên trị dân rồi.

HSK 5
0:03s
xuǎn shì kuí shǒu wén zhāng wǒ zǎo yǐ làn shú yú xīn leở kỳ thi mấy năm trước. Ta đã thuộc nằm lòng từ lâu.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zǔ fù a nín kàn nín zhè yī zǎo qǐ jiù wèi wǒ zhǔn bèi zhè xiēTổ phụ à, người xem sáng ra người vừa dậy đã chuẩn bị mấy cái này cho con,

HSK 7
0:03s
lián zǎo fàn dōu gù bù shàng sūn ér shí zài bù rěn xīnkhông màng ăn sáng luôn. Con thật sự không đành lòng.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì yòng lái huàn qǔ zì yóu shēn de xū míng bà lecũng chỉ là hư danh dùng để đổi lấy tự do mà thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài qù bǎ hòu miàn de shí gè quán gěi wǒ shuō chū lái bù rán wǒGiờ ngươi đi đọc mười người xếp phía sau cho ta nghe. Bằng không ta








