Cách dùng "咱们不宜跟他们搞得太近" (zán men bù yí gēn tā men gǎo dé tài jìn) trong hội thoại tiếng Trung
咱们不宜跟他们搞得太近
chúng ta không nên quá thân cận với họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:56
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在他们年轻人还没站稳脚跟之前 | zài tā men nián qīng rén hái méi zhàn wěn jiǎo gēn zhī qián | Trước khi những người trẻ tuổi ấy đứng vững chân, |
| 2▶ | 咱们不宜跟他们搞得太近 | zán men bù yí gēn tā men gǎo dé tài jìn | chúng ta không nên quá thân cận với họ. |
| 3 | 这样是对他们最好的保护 | zhè yàng shì duì tā men zuì hǎo de bǎo hù | Như vậy mới là sự bảo vệ tốt nhất dành cho họ. |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
wǒ jiā shào yé bù xíng le má fán ràng yī ràng zhè shì zěn me le- Thiếu gia nhà ta không ổn rồi. - Phiền nhường đường chút. Y bị sao vậy?

HSK 7
0:03s
nǐ qiǎng le wǒ de kuí shǒu hái gǎn zài wǒ miàn qián xiā huǎngNgươi cướp mất ngôi đầu bảng của ta, còn dám lảng vảng trước mặt ta.

HSK 3
0:03s
zhè yǐ hòu nǐ men dōu gěi wǒ zhù yì diǎn érƠ... Sau này các ngươi đều phải chú ý cho ta.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me zhè yàng a shào yé shào yé míng míng jiù le nǐ de mìngSao ngươi lại như thế chứ? Thiếu gia, thiếu gia. Rõ ràng người ta đã cứu mạng ngươi.

HSK 6
0:03s
míng nián bù chéng hòu nián hái yǒu jī huì aNăm sau không đỗ thì năm sau nữa vẫn còn cơ hội.

HSK 5
0:03s
méi yǒu bǎ wò de shì qíng wǒ yě bù gǎn zuòViệc không nắm chắc thì ta cũng không dám làm.

HSK 7
0:03s
rú ruò bù hé shì cóng cǐ wú xū zài yìNếu không thích hợp thì từ nay về sau không cần bàn nữa.

HSK 7
0:03s











