Cách dùng "爹 大敌当前" (diē dà dí dāng qián) trong hội thoại tiếng Trung
爹 大敌当前
Cha, kẻ địch trước mắt,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
36:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 注意身份 | zhù yì shēn fèn | chú ý thân phận. |
| 2▶ | 爹 大敌当前 | diē dà dí dāng qián | Cha, kẻ địch trước mắt, |
| 3 | 您就别摆架子了 | nín jiù bié bǎi jià zi le | người đừng tự cao nữa, |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 6 of 13)
HSK 4
0:03s
wǒ yì diǎn yě bù xǐ huān shā rén de gǎn juécon không thích cảm giác giết người chút nào hết.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ fū xù nà gǒu pí qì nǐ bú huì bù zhī dào baCái tính dở dở ương ương của phu quân cô, không phải cô chưa biết đấy chứ?

HSK 7
0:03s
tā kěn dìng bǎng yě huì bǎ nǐ gēn tā bǎng yī kuài dethì dù phải trói chắc chắn hắn sẽ trói cô lại với hắn.

HSK 7
0:03s
kě wǒ yǎn xià yǒu gèng yào jǐn de shì qíng yào zuònhưng giờ ta có việc quan trọng hơn phải làm.

HSK 7
0:03s
nǐ shì liǎng chuí néng shā shí hǔ zhī rénlà người có thể giết Thạch Hổ chỉ trong hai nhát chùy.

HSK 3
0:03s
bāng wǒ bǎ níng niáng hé wū hé jūn yíng de zhào dà shūđưa Ninh Nương và Triệu đại thúc ở quân doanh sông Vu











