Cách dùng "爹 大敌当前" (diē dà dí dāng qián) trong hội thoại tiếng Trung
爹 大敌当前
Cha, kẻ địch trước mắt,
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
36:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 注意身份 | zhù yì shēn fèn | chú ý thân phận. |
| 2▶ | 爹 大敌当前 | diē dà dí dāng qián | Cha, kẻ địch trước mắt, |
| 3 | 您就别摆架子了 | nín jiù bié bǎi jià zi le | người đừng tự cao nữa, |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 5 of 13)lǎo fū jué bù qiǎng qiúlão phu tuyệt đối không miễn cưỡng. nín jiù shì zài yòng xìng mìng hù wǒ lengười đã dùng tính mạng bảo vệ con rồi, dàn rú ruò nín fēi yào yí gè míng fèn de huàNhưng nếu người cứ muốn có một danh phận... kuài qǐ qǐng qǐ qǐng qǐMau đứng dậy, đứng dậy, đứng dậy. nǐ nǐ rèn lǎo fū wèi yì fù leCon… con nhận lão phu làm nghĩa phụ rồi à? hǎo hǎo hǎoTốt, tốt, tốt. wǒ bàn bèi zi gū kǔ líng dīng aTa cô đơn lẻ loi nửa đời rồi, zhè yàng wǒ sòng nǐ yī zìVậy đi, ta tặng con một chữ. nǐ yín nián shēngCon sinh năm Dần, duān fāng rùn zéđoan chính ôn hòa, wǒ gěi nǐ qǔ yī zì[Sơn Quân] Ta đặt tên tự cho con. yǐ zì jiě yě kě yǐCó thể giải nghĩa theo mặt chữ như vậy. dàn tā hái lìng yǒu yí gè yì siNhưng nó còn một ý nghĩa khác, shān zhōng mǔ lǎo hǔHổ cái trong rừng. bǐ lǐ dà rén de mén kǎn hǎo tīng duō lehay hơn Ngưỡng Cửa của Lý đại nhân nhiều. zěn me zhuān jiǎn bù hǎo tīng de shuō nesao toàn chọn cái không hay để nói thế? shāng wáng cǎn zhòngnhưng thương vong nặng nề, wǒ zhī xiǎo tā shì wǔ ān hóuCon biết chàng ấy là Vũ An hầu, yě wú xū wǒ qù dān yōu tā de ān wēi lecũng không cần con lo cho an nguy của chàng ấy nữa. wǒ xiǎng ràng zǒu shī zài wài de lín ān rénCon muốn đưa những người Lâm An thất lạc bên ngoài