Cách dùng "还有仙女姐姐" (hái yǒu xiān nǚ jiě jiě) trong hội thoại tiếng Trung
还有仙女姐姐
cả tiên nữ tỷ tỷ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
9:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姐 我想宝儿了 | ā jiě wǒ xiǎng bǎo ér le | Tỷ tỷ, ta nhớ Bảo Nhi rồi, |
| 2▶ | 还有仙女姐姐 | hái yǒu xiān nǚ jiě jiě | cả tiên nữ tỷ tỷ nữa. |
| 3 | 我也想他们了 | wǒ yě xiǎng tā men le | Ta cũng nhớ họ rồi. |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s
bù jiǔ jiù huí jīng hé zhǎng gōng zhǔ xiāng qīn lechẳng bao lâu lại về kinh mai mối với trưởng công chúa,

HSK 7
0:03s
qīn shǒu wèi gōng sūn xiān shēng zhǔn bèi yào shàn leđích thân chuẩn bị dược thiện cho Công Tôn tiên sinh đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ dāng chū jiù bù gāi xiāng xìn nǐ de guǐ huàLúc trước ta không nên tin lời nhảm nhí của con.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà xiè zhēng zhēn néng bǎ ér zi bǎng dào zhàn chǎng shàngthì Tạ Chinh thật sự có thể trói con lên chiến trường










