Cách dùng "可我眼下有更要紧的事情要做" (kě wǒ yǎn xià yǒu gèng yào jǐn de shì qíng yào zuò) trong hội thoại tiếng Trung
可我眼下有更要紧的事情要做
nhưng giờ ta có việc quan trọng hơn phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有太多理不清的了 | yǒu tài duō lǐ bù qīng de le | có quá nhiều chuyện rối rắm, |
| 2▶ | 可我眼下有更要紧的事情要做 | kě wǒ yǎn xià yǒu gèng yào jǐn de shì qíng yào zuò | nhưng giờ ta có việc quan trọng hơn phải làm. |
| 3 | 何事如此重要 | hé shì rú cǐ zhòng yào | Việc gì mà quan trọng thế? |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 1 of 13)
HSK 4
0:03s
hóu yé cóng lái bù xìn zhè zhǒng xuán hū de dōng xīXưa nay hầu gia không tin những thứ huyền hoặc này.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēn míng shì qián fāng gāng yǒu dà jūn jīng guòrõ ràng là phía trước vừa có đại quân đi qua.

HSK 5
0:03s















