Cách dùng "我给你取一字" (wǒ gěi nǐ qǔ yī zì) trong hội thoại tiếng Trung

gěi

[Sơn Quân] Ta đặt tên tự cho con.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
16:46
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是压了锐气dàn shì yā le ruì qìnhưng lại kìm hãm mất nhuệ khí.
2我给你取一字wǒ gěi nǐ qǔ yī zì[Sơn Quân] Ta đặt tên tự cho con.
3山君shān jūnSơn Quân?

More Clips From Episode

Total 253 clips (Page 4 of 13)
他从来没有看不起你的身份
HSK 6
0:03s
tā cóng lái méi yǒu kàn bù qǐ nǐ de shēn fènNó chưa từng coi thường thân phận của con,

多一个人护着你
HSK 7
0:03s
duō yí gè rén hù zhe nǐcó thêm một người bảo vệ con.

可还有几分薄名啊
HSK 5
0:03s
kě hái yǒu jǐ fēn báo míng anhưng cũng có ít danh tiếng.

如果有人要害你
HSK 6
0:03s
rú guǒ yǒu rén yào hài nǐNếu có người muốn hại con,

我会护你一番的
HSK 7
0:03s
wǒ huì hù nǐ yī fān deta sẽ bảo vệ con.

现在没有不代表永远没有
HSK 5
0:03s
xiàn zài méi yǒu bù dài biǎo yǒng yuǎn méi yǒuBây giờ không có không có nghĩa là không bao giờ có.

如若将来要有呢
HSK 4
0:03s
rú ruò jiāng lái yào yǒu neNếu sau này có thì sao?

如若真有人要害我
HSK 6
0:03s
rú ruò zhēn yǒu rén yào hài wǒNếu có người muốn hại con thật,

那靠男人就能护得住我了
HSK 7
0:03s
nà kào nán rén jiù néng hù dé zhù wǒ ledựa vào nam nhân thì có thể bảo vệ được con à?

还是老师的名声能护得住我
HSK 7
0:03s
hái shì lǎo shī de míng shēng néng hù dé zhù wǒHay là danh tiếng của thầy bảo vệ được con?

就算你们护得了我一时
HSK 7
0:03s
jiù suàn nǐ men hù dé le wǒ yī shíDù mọi người bảo vệ được con một lúc,

你 你这丫头娃娃
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ zhè yā tou wá wáNha đầu này

想得比我还通透
HSK 2
0:03s
xiǎng dé bǐ wǒ hái tōng tòusuy nghĩ còn thông suốt hơn ta.

终归是要还回去的
HSK 2
0:03s
zhōng guī shì yào hái huí qù desớm muộn cũng phải trả lại.

他为什么要隐瞒身份
HSK 7
0:03s
tā wèi shén me yào yǐn mán shēn fèntại sao chàng ấy phải giấu thân phận,

不然我只能孤独终老啊
HSK 6
0:03s
bù rán wǒ zhǐ néng gū dú zhōng lǎo anếu không ta chỉ có thể cô đơn đến già mất.

我想认你做义女
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng rèn nǐ zuò yì nǚTa muốn nhận con làm nghĩa nữ

是咱们两人的缘分
HSK 7
0:03s
shì zán men liǎng rén de yuán fēnlà duyên phận của hai chúng ta.

如若你认我为义父
HSK 5
0:03s
rú ruò nǐ rèn wǒ wèi yì fùNếu con nhận ta làm nghĩa phụ,

我会把你当作亲生
HSK 7
0:03s
wǒ huì bǎ nǐ dàng zuò qīn shēngta sẽ coi con như con ruột,