Cách dùng "人比人没个头" (rén bǐ rén méi gè tóu) trong hội thoại tiếng Trung

rénrénméitóu

Con người mà đi so sánh thì mãi không so hết được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:43
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是说 你没必要跟我比wǒ shì shuō nǐ méi bì yào gēn wǒ bǐÝ tôi là anh không cần phải so sánh với tôi.
2人比人没个头rén bǐ rén méi gè tóuCon người mà đi so sánh thì mãi không so hết được.
3你没工作 找就行了nǐ méi gōng zuò zhǎo jiù xíng leAnh không có việc thì tìm một việc làm là xong.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
你吃太多了 不要吃了
HSK 1
0:03s
nǐ chī tài duō le bú yào chī leCậu ăn nhiều quá rồi, đừng ăn nữa.

我提醒你啊 每个人每个月 分到的糌粑是有数的
HSK 4
0:03s
wǒ tí xǐng nǐ a měi gè rén měi gè yuè fēn dào de zān bā shì yǒu shù deTôi nhắc nhở cậu, lượng bánh Tsampa hàng tháng chia cho mọi người đều có giới hạn.

你就只能喝面片汤了 每个月 对啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhǐ néng hē miàn piàn tāng le měi gè yuè duì athì chỉ còn canh mà húp thôi. Hàng tháng? Đúng vậy.

一个星期给你5斤糌粑 你以为是你单位食堂啊
HSK 4
0:03s
yí gè xīng qī gěi nǐ 5 jīn zān bā nǐ yǐ wéi shì nǐ dān wèi shí táng aMỗi tuần cho cậu 2.5kg bánh Tsampa? Cậu tưởng mình là bí thư huyện à?

什么不对 全队一个月就50斤 不是 不是
HSK 2
0:03s
shén me bú duì quán duì yí gè yuè jiù 50 jīn bú shì bú shìCái gì không đúng? Cả đội có 25kg mỗi tháng thôi. Không phải, không phải.

你先别说话 我说的不是糌粑
HSK 3
0:03s
nǐ xiān bié shuō huà wǒ shuō de bú shì zān bāChú đừng nói gì cả. Tôi không nói đến bánh Tsampa.

出大事了 不行 不行 多杰队长
HSK 5
0:03s
chū dà shì le bù xíng bù xíng duō jié duì zhǎngXảy ra chuyện lớn rồi. Không được, không được. Đội trưởng Đa Kiệt!

多杰队长 他 怎么了
HSK 4
0:03s
duō jié duì zhǎng tā zěn me leĐội trưởng Đa Kiệt! Cậu ta sao thế?