Cách dùng "是我一手把她带大的" (shì wǒ yī shǒu bǎ tā dài dà de) trong hội thoại tiếng Trung

shìshǒudàide

Chính tôi một tay nuôi nó khôn lớn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
7:37
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这时候来当好人了zhè shí hòu lái dāng hǎo rén leBây giờ mới đến làm người tốt à
2是我一手把她带大的shì wǒ yī shǒu bǎ tā dài dà deChính tôi một tay nuôi nó khôn lớn
3我才是她的妈妈wǒ cái shì tā de mā māTôi mới là mẹ của nó

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 4 of 5)
给我们老刘家留个血脉 我谢谢你了
HSK 7
0:03s
gěi wǒ men lǎo liú jiā liú gè xuè mài wǒ xiè xiè nǐ leĐể lại dòng máu cho nhà họ Lưu chúng tôi Tôi cảm ơn cô đấy

觉得他家庭条件不好 嫌他土
HSK 6
0:03s
jué de tā jiā tíng tiáo jiàn bù hǎo xián tā tǔbiết hoàn cảnh gia đình anh ta khó khăn chê anh ta quê mùa

就编了一个高知的背景
HSK 6
0:03s
jiù biān le yí gè gāo zhī de bèi jǐngnên bịa ra cái lý lịch gia đình trí thức

跟他父母也得说一声吧
HSK 4
0:03s
gēn tā fù mǔ yě dé shuō yī shēng bacũng phải báo cho bố mẹ anh ta một tiếng chứ

我就把之前的号码翻出来
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bǎ zhī qián de hào mǎ fān chū láiTôi lục lại số điện thoại cũ

结果人家根本就不认识我
HSK 6
0:03s
jié guǒ rén jiā gēn běn jiù bù rèn shí wǒthì họ hoàn toàn không biết tôi là ai

他跟他爸越看越像
HSK 3
0:03s
tā gēn tā bà yuè kàn yuè xiàngNhìn càng kỹ càng thấy anh ta giống bố

他知道你去找他爸妈 他啥反应 那还能啥反应
HSK 5
0:03s
tā zhī dào nǐ qù zhǎo tā bà mā tā shá fǎn yìng nà hái néng shá fǎn yìngAnh ta biết bạn đi tìm bố mẹ anh ta anh ta phản ứng thế nào Thì còn phản ứng gì được nữa

自己一个人在外面 吃香的喝辣的
HSK 4
0:03s
zì jǐ yí gè rén zài wài miàn chī xiāng de hē là deMột mình ở ngoài đó ăn sung mặc sướng

把爸妈丢在农村
HSK 4
0:03s
bǎ bà mā diū zài nóng cūnbỏ bố mẹ lại ở nông thôn

都七八十岁的人了
HSK 1
0:03s
dōu qī bā shí suì de rén leNgười ta đã bảy tám mươi tuổi rồi

还得靠种地来养活自己
HSK 7
0:03s
hái dé kào zhòng dì lái yǎng huó zì jǐvẫn phải làm ruộng mà sống

陈君航 你为什么不接我电话
HSK 3
0:03s
chén jūn háng nǐ wèi shén me bù jiē wǒ diàn huàTrần Quân Hàng Tại sao anh không nghe điện thoại tôi

方案呢 公关危机的方案是什么 还公啥关啊
HSK 7
0:03s
fāng àn ne gōng guān wēi jī de fāng àn shì shén me hái gōng shá guān aPhương án thì sao? Phương án xử lý khủng hoảng truyền thông là gì? Xử lý cái gì nữa

就这情况咋公也过不了这一关了 不是 那
HSK 6
0:03s
jiù zhè qíng kuàng zǎ gōng yě guò bù liǎo zhè yī guān le bú shì nàTình huống này, xử kiểu gì cũng không qua được đâu Không phải vậy... thì

免责 这什么意思啊 什么意思
HSK 2
0:03s
miǎn zé zhè shén me yì si a shén me yì siMiễn trách nhiệm Cái này nghĩa là gì vậy? Nghĩa là sao?

是背后各位金主的意思
HSK 5
0:03s
shì bèi hòu gè wèi jīn zhǔ de yì siĐó là ý của các nhà đầu tư phía sau

你开玩笑呢 没有
HSK 4
0:03s
nǐ kāi wán xiào ne méi yǒuAnh đang đùa à? Không đùa đâu

我这字要签了 我就 我什么都没有啦
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zì yào qiān le wǒ jiù wǒ shén me dōu méi yǒu laNếu tôi ký vào đây Thì tôi... Tôi chẳng còn gì cả

你不签 那你就等着被起诉吧
HSK 7
0:03s
nǐ bù qiān nà nǐ jiù děng zhe bèi qǐ sù baMày không ký Thì cứ chờ bị kiện đi