Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "抓贼呀" (zhuā zéi ya) trong hội thoại tiếng Trung

抓贼呀

zhuā zéi ya

Bắt trộm đây

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
25:09
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跑步走pǎo bù zǒuChạy bước... đi
2抓贼呀zhuā zéi yaBắt trộm đây
3不许动 不许动 不许动 不许动bù xǔ dòng bù xǔ dòng bù xǔ dòng bù xǔ dòngKhông được cử động Không được cử động

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 2 of 5)
半年之内 全国各地这样的事情
HSK 2
0:03s
bàn nián zhī nèi quán guó gè dì zhè yàng de shì qíngTrong vòng nửa năm Những chuyện như thế này trên cả nước
可能会层出不穷的呀 到时候 我的这些月海选题
HSK 7
0:03s
kě néng huì céng chū bù qióng de ya dào shí hòu wǒ de zhè xiē yuè hǎi xuǎn tíCó thể sẽ liên tục xuất hiện đấy Đến lúc đó Những đề tài Nguyệt Hải của tôi
但是现在已既成事实 已经不能改变了
HSK 4
0:03s
dàn shì xiàn zài yǐ jì chéng shì shí yǐ jīng bù néng gǎi biàn leNhưng giờ đã thành sự thật rồi Không thể thay đổi được nữa
不是 肖主编 我还是不明白 为什么呀
HSK 7
0:03s
bú shì xiào zhǔ biān wǒ hái shì bù míng bái wèi shén me yaKhông phải Tổng biên tập Tiêu, tôi vẫn không hiểu Tại sao chứ
这稿子你不都 自己审过了吗 你让我之前准备一篇
HSK 6
0:03s
zhè gǎo zi nǐ bù dōu zì jǐ shěn guò le ma nǐ ràng wǒ zhī qián zhǔn bèi yī piānBài viết này anh không phải Đã tự mình duyệt rồi sao Anh bảo tôi trước đó chuẩn bị một bài
我只能说 这个郑德诚不简单 他居然找的是
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ néng shuō zhè ge zhèng dé chéng bù jiǎn dān tā jū rán zhǎo de shìTôi chỉ có thể nói Cái Trịnh Đức Thành này không đơn giản Hắn ta lại đi tìm
你知道谁跟郑德诚 一起找的张副书记吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào shuí gēn zhèng dé chéng yì qǐ zhǎo de zhāng fù shū jì maCậu biết ai cùng Trịnh Đức Thành Đi tìm Phó Bí thư Trương không
你的女朋友 李秋萍
HSK 1
0:03s
nǐ de nǚ péng yǒu lǐ qiū píngBạn gái của cậu Lý Thu Bình
杜记者不是回省城了吗 同事说他来月海了
HSK 4
0:03s
dù jì zhě bú shì huí shěng chéng le ma tóng shì shuō tā lái yuè hǎi lePhóng viên Đỗ không phải về tỉnh rồi sao Đồng nghiệp nói anh ấy đến Nguyệt Hải rồi
我眼看着它卷进机器
HSK 6
0:03s
wǒ yǎn kàn zhe tā juǎn jìn jī qìTôi nhìn thấy nó bị cuốn vào máy
我真的没有办法 让这两篇文章发表出去
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de méi yǒu bàn fǎ ràng zhè liǎng piān wén zhāng fā biǎo chū qùTôi thực sự không có cách nào để hai bài báo này được xuất bản
等我缓过神来的时候 我都已经到了月海
HSK 7
0:03s
děng wǒ huǎn guò shén lái de shí hòu wǒ dōu yǐ jīng dào le yuè hǎiĐến khi tôi tỉnh táo lại thì tôi đã đến Nguyệt Hải rồi
从省里到平川 三百多公里
HSK 2
0:03s
cóng shěng lǐ dào píng chuān sān bǎi duō gōng lǐTừ tỉnh về Bình Xuyên hơn ba trăm cây số
我靠着身体本能 就可以开下来
HSK 6
0:03s
wǒ kào zhe shēn tǐ běn néng jiù kě yǐ kāi xià láiTôi chỉ dựa vào bản năng cơ thể là có thể lái xe về được
我一直想办法 跨越这三百多公里
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí xiǎng bàn fǎ kuà yuè zhè sān bǎi duō gōng lǐTôi luôn tìm cách vượt qua hơn ba trăm cây số này
可为什么 有那么多事情呢
HSK 3
0:03s
kě wèi shén me yǒu nà me duō shì qíng neNhưng tại sao lại có nhiều chuyện thế?
大学刚毕业的时候 你要照顾你妈
HSK 4
0:03s
dà xué gāng bì yè de shí hòu nǐ yào zhào gù nǐ māHồi mới tốt nghiệp đại học Em phải chăm sóc mẹ
不能留在省城 我理解
HSK 4
0:03s
bù néng liú zài shěng chéng wǒ lǐ jiěkhông thể ở lại tỉnh thành Anh hiểu
后来你家庭情况 转好了一些
HSK 4
0:03s
hòu lái nǐ jiā tíng qíng kuàng zhuǎn hǎo le yī xiēSau này hoàn cảnh gia đình em khá hơn một chút
现在你说你要来月海 月海有你的理想和抱负
HSK 7
0:03s
xiàn zài nǐ shuō nǐ yào lái yuè hǎi yuè hǎi yǒu nǐ de lǐ xiǎng hé bào fùGiờ em nói em muốn đến Nguyệt Hải Nguyệt Hải có lý tưởng và hoài bão của em