Cách dùng "没 没这么近距离见过" (méi méi zhè me jìn jù lí jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
没 没这么近距离见过
Chưa... chưa từng thấy ở cự ly gần thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
7:33
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 见过死人吗 | jiàn guò sǐ rén ma | đã từng thấy người chết chưa? |
| 2▶ | 没 没这么近距离见过 | méi méi zhè me jìn jù lí jiàn guò | Chưa... chưa từng thấy ở cự ly gần thế này. |
| 3 | 你 你去看一眼呗 | nǐ nǐ qù kàn yī yǎn bei | Anh... anh qua đó xem đi. |
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 1 of 2)
HSK 1
0:03s
yǒu zài yī zài èr♪ Hai anh em lén lút mò tới sát chân tường trong đêm tối ♪ [Có lần một, lần hai]


















