Cách dùng "观察够仔细的呀 就是" (guān chá gòu zǐ xì de ya jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
观察够仔细的呀 就是
guān chá gòu zǐ xì de ya jiù shì
Quan sát kỹ ghê ta. Đúng vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们发现了没 易青娥可比小时候好看多了 | nǐ men fā xiàn le méi yì qīng é kě bǐ xiǎo shí hòu hǎo kàn duō le | Các cậu có để ý không? Yi Qing'e đẹp hơn hồi nhỏ nhiều. |
| 2▶ | 观察够仔细的呀 就是 | guān chá gòu zǐ xì de ya jiù shì | Quan sát kỹ ghê ta. Đúng vậy. |
| 3 | 她小时候瓜瓜的 没想到 长大变成美人了 | tā xiǎo shí hòu guā guā de méi xiǎng dào zhǎng dà biàn chéng měi rén le | Hồi nhỏ cô ấy ngơ ngơ lắm. Không ngờ lớn lên thành mỹ nhân. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ liǎ zài tái xià kàn guā ( dāi ) le hǎo lěng sóng ( lì hài ) aBọn tớ ở dưới xem mà đứng hình luôn Đỉnh kinh khủng luôn ấy

HSK 3
0:03s
yī xià jiù bǎ rén zhèn zhù le wǒ gēn nǐ jiǎng nǐ bǐ wǒ men bān nà xiēMột phát là khớp luôn cả đám Tớ nói cho cậu nghe Cậu giỏi hơn mấy đứa con gái

HSK 6
0:03s
shuǎ zuǐ pí de nǚ wá qiáng duō le wāi ( lì hài ) duō le wǒ gēn nǐ jiǎngchỉ biết lép bép trong lớp tớ nhiều Cừ hơn nhiều, tớ nói thật đấy

HSK 5
0:03s
nǐ nǐ nǐ zhè me dà yī pén cài nǐ xǐ dé wán maCậu, cậu, cả thau rau to thế này Cậu rửa cho xuể không?

HSK 6
0:03s
fēng xiāo xiāo nǐ dā bǎ shǒu a nǐ bié ràng rén jiāFeng Xiaoxiao, cậu phụ một tay đi Đừng để cô ấy...

HSK 1
0:03s
nǐ bāng bāng máng shī jiě shī shī shén me jiě shī jiěGiúp giùm đi mà, sư tỉ Sư, sư tỉ gì chứ, sư tỉ

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ hòu cún jiā bān sān gè zì kě bù gǎn zài luàn tí le zǎ leSau này ba chữ Tồn Gia Ban, đừng có tùy tiện nhắc đến nữa. Sao vậy?

HSK 6
0:03s
wǒ guǎn bù liǎo rén jiā shuō shá wǒ zhǐ néng guǎn rén jiā chī sháTôi không quản được người ta nói gì, tôi chỉ quản được người ta ăn gì.

HSK 5
0:03s
tā dé gěi gè shuō fǎ ya hái zhū jì rú neÔng ta phải có lời giải thích chứ. Còn Chu Kế Nho gì nữa,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
gàn shá ne gàn shá ne kuài qǐ lái kuài qǐ lái kuài qǐ láiLàm gì vậy? Làm gì vậy? Đứng dậy mau, đứng dậy mau.

HSK 5
0:03s
nǐ liǎ suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) wǒ kàn nǐ liǎ qǐ lái bù qǐ láiHai đứa nhóc tì này. Xem hai đứa có đứng dậy không.

HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ liǎ qǐ lái bù qǐ lái wǒ kàn nǐ qǐ lái bù qǐ láiXem hai đứa có đứng dậy không. Xem mày có đứng dậy không.

HSK 3
0:03s
nǐ men néng shōu yì qīng é wèi shén me bù néng shōu wǒ men a duì aCác sư phụ nhận Yi Qing'e được, sao lại không nhận bọn con chứ? Đúng vậy.

HSK 1
0:03s
nǐ zài zhè ér shuō nǐ hú shuō bā dào shá neMày còn dám nói nữa. Mày nói nhăng nói cuội gì vậy?

HSK 4
0:03s
wǒ dōu gēn nǐ shuō le nà yàng bài bù xíng jiǎ dé hěnTao đã nói với mày rồi, bái kiểu đó không được, giả lắm.

