Cách dùng "你一看门的 嘴上没把门的了" (nǐ yī kān mén de zuǐ shàng méi bǎ mén de le) trong hội thoại tiếng Trung
你一看门的 嘴上没把门的了
Anh chỉ là một gã gác cổng, mà cái mồm thì không có cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
14:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 省人民广播电台不是党的电台呀 | shěng rén mín guǎng bō diàn tái bú shì dǎng de diàn tái ya | Đài tỉnh không phải đài của Đảng à? |
| 2▶ | 你一看门的 嘴上没把门的了 | nǐ yī kān mén de zuǐ shàng méi bǎ mén de le | Anh chỉ là một gã gác cổng, mà cái mồm thì không có cửa. |
| 3 | 稳住 | wěn zhù | Bình tĩnh. |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
shuí kàn de qǐ nǐ kàn bù qǐ nǐ dōu bú zhòng yàoAi coi trọng hay khinh con đều không quan trọng.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wá zǎ mó zhēng le nǐ bié bǎ guō gěi wǒ zài shāo lòu le nǐCon nhỏ này sao như bị ma ám vậy? Đừng có đốt thủng nồi tao nữa đó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān zhōu liù ràng wǒ men chōu huì er jīn ba wǒ chōu sǐ nǐHôm nay thứ bảy, cho tụi em quậy chút đi. Tao quậy chết tụi bay luôn!

HSK 7
0:03s
nǐ shǎo pí gàn ( fèi huà ) tī bù zhe tī bù zhe tī bù zheĐừng có lảm nhảm nữa. Đá không trúng, không trúng đâu!












