Cách dùng "她自己却没了主心骨" (tā zì jǐ què méi le zhǔ xīn gǔ) trong hội thoại tiếng Trung
她自己却没了主心骨
tā zì jǐ què méi le zhǔ xīn gǔ
nhưng chính bà lại mất đi trụ cột.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:55
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她是易青娥的主心骨 | tā shì yì qīng é de zhǔ xīn gǔ | Bà ấy là trụ cột của Yi Qing'e, |
| 2▶ | 她自己却没了主心骨 | tā zì jǐ què méi le zhǔ xīn gǔ | nhưng chính bà lại mất đi trụ cột. |
| 3 | 其实 自从进了剧团 | qí shí zì cóng jìn le jù tuán | Thật ra, từ khi vào đoàn kịch, |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s
rén nóng cūn shuí jiā bú shì yī guō zhǐ zuò yī pán cài xiē cài qùNông thôn nhà nào chẳng một nồi một đĩa. Im đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tí gè wèi jiù xíng le nǐ yǐ wéi lǜ dòu shì nǐ ne nà me dà wèiChỉ cần dậy mùi là được. Mày tưởng đậu xanh là mày à, mùi to thế.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
shuí kàn de qǐ nǐ kàn bù qǐ nǐ dōu bú zhòng yàoAi coi trọng hay coi thường cháu đều không quan trọng.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo bié qiāo le méi kàn jiàn kǎ zhù le maHay! Hay! Đừng gõ nữa, không thấy kẹt rồi à?

HSK 5
0:03s
zán men tuán shì bú shì yě xiān lái gè wèi yǔ chóu móuĐoàn ta cũng nên phòng bệnh hơn chữa bệnh chứ?

HSK 3
0:03s
nǐ yī kān mén de zuǐ shàng méi bǎ mén de leAnh chỉ là một gã gác cổng, mà cái mồm thì không có cửa.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ měi tiān bǎ niào zhēng chū lái yě liàn bù guò rén jiāTao tập đến vãi ra cũng không bằng họ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dǎ wǒ gàn shá wǒ zhè shì wèi nǐ hǎoMày đánh tao làm gì? Tao làm vậy là vì tốt cho mày.

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ bù zhī hǎo dǎi ne ma nǐ liàn dé bú duì wǒ jiào nǐ ne maSao mày không biết tốt xấu vậy? Mày tập sai, tao chỉ cho mày mà.