Cách dùng "死无对证了" (sǐ wú duì zhèng le) trong hội thoại tiếng Trung
死无对证了
sǐ wú duì zhèng le
cũng đã chết không đối chứng rồi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:50
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不是高然 拒绝得如此决绝 不管怎样 | yào bú shì gāo rán jù jué dé rú cǐ jué jué bù guǎn zěn yàng | Nếu không phải Cao Nhiên từ chối dứt khoát đến vậy... Dù thế nào đi nữa, |
| 2▶ | 死无对证了 | sǐ wú duì zhèng le | cũng đã chết không đối chứng rồi. |
| 3 | 这样 | zhè yàng | Vậy thì |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 1 of 2)
HSK 6
0:03s
nán dào nǐ yào kàng mìng ma kě shì chéng zhǔ gāng gāng bú shì shuō le machẳng lẽ nàng muốn kháng lệnh sao? Nhưng thành chủ vừa nói rồi mà,

HSK 7
0:03s
guǒ zhēn shì gè chén bú zhù qì de xiǎo ér aQuả đúng là đứa trẻ không giữ được bình tĩnh.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ jiàn fū rén yǔ nǐ qíng yì shēn zhòng[Nhưng ta thấy phu nhân và cô tình nghĩa sâu nặng,]

HSK 7
0:03s
yě gāi shì dàng dì xiè yī xiè shēn shàng de dàn zi leCũng nên buông bớt gánh nặng trên vai một cách thích hợp đi thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yào kàn kàn tā dào dǐ dé le shén me bìngTa cũng muốn xem rốt cuộc ngài ấy mắc bệnh gì,

HSK 3
0:03s
néng bǎ zhè ge xīn xīn xiāng niàn de zhèng shì gěi fàng xià lemà có thể gác lại cả chính sự vẫn luôn canh cánh trong lòng.

HSK 6
0:03s
nǐ dōu duō dà suì shù le nǐ tóu nǎo zěn me hái zhè me jiǎn dān aNgài bao nhiêu tuổi rồi hả? Sao đầu óc vẫn đơn giản vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hǎo hē ba wǒ zhè liào ya kě shì xià le xuè běn neThế nào? Ngon không? Ta dùng toàn nguyên liệu tốt cả đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ tǐ xù xià shǔ kě wǒ yě xiǎng tǐ xù nǐ yaTa biết huynh quan tâm thuộc hạ, nhưng ta cũng muốn quan tâm huynh mà.









