Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "神经病 自己热去" (shén jīng bìng zì jǐ rè qù) trong hội thoại tiếng Trung

神经病 自己热去

shén jīng bìng zì jǐ rè qù

Thần kinh, anh tự đi mà làm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快 你怎么了 快 快给我去热消夜kuài nǐ zěn me le kuài kuài gěi wǒ qù rè xiāo yèMau. Anh bị làm sao thế? Mau đi hâm nóng đồ ăn đêm cho tôi đi.
2神经病 自己热去shén jīng bìng zì jǐ rè qùThần kinh, anh tự đi mà làm.
3你的脚要是再不收回去 我给你夹断 信不信 夹吧nǐ de jiǎo yào shì zài bù shōu huí qù wǒ gěi nǐ jiā duàn xìn bù xìn jiā baAnh mà không rụt chân lại, tôi kẹp gãy luôn đấy, tin không? Kẹp đi,

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 5 of 10)
时间紧 任务重 两天没睡觉了
HSK 5
0:03s
shí jiān jǐn rèn wù zhòng liǎng tiān méi shuì jiào leThời gian thì gấp, việc thì nặng, tôi chưa ngủ hai ngày rồi.

你缺钱你跟我说呀 你给我干活啊
HSK 5
0:03s
nǐ quē qián nǐ gēn wǒ shuō ya nǐ gěi wǒ gàn huó aCô thiếu tiền thì bảo tôi chứ. Cô làm việc cho tôi này,

他也不可能把你从杉立方弄走
HSK 4
0:03s
tā yě bù kě néng bǎ nǐ cóng shān lì fāng nòng zǒukhông thể đuổi cô khỏi Sam Lập Phương được đâu.

连掰筷子的力气都没了
HSK 7
0:03s
lián bāi kuài zi de lì qì dōu méi leĐến sức bẻ đũa cũng chẳng còn nữa.

汪若海不可能把你从杉立方弄走
HSK 4
0:03s
wāng ruò hǎi bù kě néng bǎ nǐ cóng shān lì fāng nòng zǒuUông Nhược Hải không thể đuổi cô khỏi Sam Lập Phương đâu,

咱得按章程来啊 对不对
HSK 7
0:03s
zán dé àn zhāng chéng lái a duì bú duìchúng ta phải theo điều lệ chứ, đúng không?

你们之前欠的钱 你 你看看有没有欠条
HSK 7
0:03s
nǐ men zhī qián qiàn de qián nǐ nǐ kàn kàn yǒu méi yǒu qiàn tiáoKhoản tiền trước đây hai người nợ, cô… cô xem có giấy nợ không.

差不多弄完了 我到时候检查核对下就发给你
HSK 7
0:03s
chà bu duō nòng wán le wǒ dào shí hòu jiǎn chá hé duì xià jiù fā gěi nǐSắp xong rồi ạ. Lát nữa em kiểm tra đối chiếu lại rồi gửi cho anh.

这么着急的活估计也就你敢接了
HSK 4
0:03s
zhè me zhe jí de huó gū jì yě jiù nǐ gǎn jiē leCông việc gấp thế này chắc chỉ có mỗi cô dám nhận.

就这样吧 热完了我饿死了
HSK 2
0:03s
jiù zhè yàng ba rè wán le wǒ è sǐ leCứ thế này đi, chờ hâm nóng thì tôi đói chết mất.

说好今天下午陪你去逛家具的
HSK 4
0:03s
shuō hǎo jīn tiān xià wǔ péi nǐ qù guàng jiā jù deĐã hẹn chiều nay đi chọn đồ nội thất với cậu.

你怎么外卖都没时间吃啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me wài mài dōu méi shí jiān chī aSao đặt đồ rồi còn chẳng có thời gian ăn thế?

时间紧 任务重
HSK 5
0:03s
shí jiān jǐn rèn wù zhòngThời gian gấp, việc thì nặng.

那怎么没看见别人加班啊
HSK 4
0:03s
nà zěn me méi kàn jiàn bié rén jiā bān aThế sao không thấy người khác tăng ca?

我得提前几天把这些东西都弄完
HSK 4
0:03s
wǒ dé tí qián jǐ tiān bǎ zhè xiē dōng xī dōu nòng wánTớ phải làm xong mấy thứ này trước vài ngày

好分开精力 接活去赚点外快
HSK 5
0:03s
hǎo fēn kāi jīng lì jiē huó qù zhuàn diǎn wài kuàimới có thời gian nhận việc kiếm thêm thu nhập.

我有钱 我给你 打住啊 你现在马上结婚了
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu qián wǒ gěi nǐ dǎ zhù a nǐ xiàn zài mǎ shàng jié hūn leTớ có tiền, tớ đưa cho cậu. Thôi đi nhé. Cậu sắp kết hôn đến nơi rồi,

我挤一挤还是有的
HSK 5
0:03s
wǒ jǐ yī jǐ hái shì yǒu deTớ xoay xở một chút là có.

你看看你现在都累成什么样了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ xiàn zài dōu lèi chéng shén me yàng leCậu nhìn xem giờ cậu mệt mỏi chưa kìa,

快走吧 现在马上再晚了 商场都要关门了
HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba xiàn zài mǎ shàng zài wǎn le shāng chǎng dōu yào guān mén leMau đi đi. Muộn chút nữa là trung tâm thương mại đóng cửa đấy.