Cách dùng "神经病 自己热去" (shén jīng bìng zì jǐ rè qù) trong hội thoại tiếng Trung

shénjīngbìng

Thần kinh, anh tự đi mà làm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快 你怎么了 快 快给我去热消夜kuài nǐ zěn me le kuài kuài gěi wǒ qù rè xiāo yèMau. Anh bị làm sao thế? Mau đi hâm nóng đồ ăn đêm cho tôi đi.
2神经病 自己热去shén jīng bìng zì jǐ rè qùThần kinh, anh tự đi mà làm.
3你的脚要是再不收回去 我给你夹断 信不信 夹吧nǐ de jiǎo yào shì zài bù shōu huí qù wǒ gěi nǐ jiā duàn xìn bù xìn jiā baAnh mà không rụt chân lại, tôi kẹp gãy luôn đấy, tin không? Kẹp đi,

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 7 of 10)
我知道是你们这儿否决的 我就要个说法 有问题吗
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào shì nǐ men zhè ér fǒu jué de wǒ jiù yào gè shuō fǎ yǒu wèn tí maTôi biết chính các người đã phủ quyết, tôi muốn được giải thích, có vấn đề à?

我可以回答你的问题 但是不能回答一个疯子的问题
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ huí dá nǐ de wèn tí dàn shì bù néng huí dá yí gè fēng zi de wèn tíTôi có thể trả lời câu hỏi của anh, nhưng không thể trả lời câu hỏi của một kẻ điên.

我要的不是你 我要的是李亦非 你给我闪开 闪开
HSK 1
0:03s
wǒ yào de bú shì nǐ wǒ yào de shì lǐ yì fēi nǐ gěi wǒ shǎn kāi shǎn kāiTôi không tìm anh, tôi muốn tìm Lý Diệc Phi. Anh tránh ra cho tôi, tránh ra.

陆泽 你冷静点 有什么话我们慢慢说
HSK 4
0:03s
lù zé nǐ lěng jìng diǎn yǒu shén me huà wǒ men màn màn shuōLục Trạch, anh bình tĩnh lại đi. Có chuyện gì chúng ta từ từ nói.

我费了那么多的努力 我终于找到了新的接盘方
HSK 5
0:03s
wǒ fèi le nà me duō de nǔ lì wǒ zhōng yú zhǎo dào le xīn de jiē pán fāng(Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương) tôi cố gắng như thế, cuối cùng cũng tìm được

这是在把我往死里推 我就不明白了
HSK 4
0:03s
zhè shì zài bǎ wǒ wǎng sǐ lǐ tuī wǒ jiù bù míng bái leĐây là đang dồn tôi vào chỗ chết đấy. Tôi không hiểu nổi,

给我让开 你出来 你给我个解释 为什么
HSK 4
0:03s
gěi wǒ ràng kāi nǐ chū lái nǐ gěi wǒ gè jiě shì wèi shén meTránh ra cho tôi. Anh ra đây. Anh giải thích cho tôi đi, tại sao?

行了 吵什么 吵什么吵
HSK 5
0:03s
xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo- Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi.

其实金融这个圈子挺小的 你看像风投啊
HSK 7
0:03s
qí shí jīn róng zhè ge quān zi tǐng xiǎo de nǐ kàn xiàng fēng tóu aThật ra giới tài chính này nhỏ lắm. Anh xem như đầu tư mạo hiểm này,

证券这些人其实大家都认识 所以好项目不愁
HSK 7
0:03s
zhèng quàn zhè xiē rén qí shí dà jiā dōu rèn shí suǒ yǐ hǎo xiàng mù bù chóuthật ra bên chứng khoán đều quen biết nhau. Cho nên dự án tốt thì không lo,

你现在跟杉立方已经绑定了
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài gēn shān lì fāng yǐ jīng bǎng dìng lebây giờ anh đã ràng buộc với Sam Lập Phương,

突然暂停了对你的投资
HSK 6
0:03s
tū rán zàn tíng le duì nǐ de tóu zīđột ngột tạm dừng đầu tư vào anh,

你又暂时找不到融资渠道
HSK 7
0:03s
nǐ yòu zàn shí zhǎo bú dào róng zī qú dàoanh lại tạm thời không tìm được kênh huy động vốn khác,

但是怎么开发是我说了算 而且
HSK 5
0:03s
dàn shì zěn me kāi fā shì wǒ shuō le suàn ér qiěnhưng nghiên cứu phát triển thế nào là do tôi quyết định. Hơn nữa…

这 这件事情不是坚持就能左右的
HSK 4
0:03s
zhè zhè jiàn shì qíng bú shì jiān chí jiù néng zuǒ yòu deChuyện này không phải cứ kiên trì là được.

是 就资本运作那一套 我确实不太熟
HSK 7
0:03s
shì jiù zī běn yùn zuò nà yī tào wǒ què shí bù tài shúĐúng, quả thật tôi không rành lắm về vận hành dòng vốn.

已经彻底打消我的念头了
HSK 7
0:03s
yǐ jīng chè dǐ dǎ xiāo wǒ de niàn tou leđã hoàn toàn dập tắt ý định của tôi.

无法把控方向 时间 无法确定投资回报率
HSK 6
0:03s
wú fǎ bǎ kòng fāng xiàng shí jiān wú fǎ què dìng tóu zī huí bào lǜKhông thể kiểm soát phương hướng, thời gian, không thể xác định tỷ suất hoàn vốn đầu tư,

我还得对这个饼付钱 那你觉得
HSK 5
0:03s
wǒ hái dé duì zhè ge bǐng fù qián nà nǐ jué detôi lại còn phải trả tiền cho nó. Thế anh nghĩ xem,

行 既然你都记得 那我就不重复了啊
HSK 5
0:03s
xíng jì rán nǐ dōu jì de nà wǒ jiù bù chóng fù le aĐược rồi, nếu anh đã nhớ hết thì tôi không nhắc lại nữa.