Cách dùng "我发给您 等一下" (wǒ fā gěi nín děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

gěinín děngxià

Tôi gửi cho cô ngay đây, đợi chút nhé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
37:04
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不好意思 周总 刚刚 我没有看微信bù hǎo yì sī zhōu zǒng gāng gāng wǒ méi yǒu kàn wēi xìnXin lỗi, sếp Châu. Vừa nãy tôi không xem WeChat.
2我发给您 等一下wǒ fā gěi nín děng yí xiàTôi gửi cho cô ngay đây, đợi chút nhé.
3这么晚了 是我打扰了zhè me wǎn le shì wǒ dǎ rǎo leMuộn thế này rồi, là tôi làm phiền cô.

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 11 of 13)
您看 咱们园区很重视和俱乐部的合作
HSK 7
0:03s
nín kàn zán men yuán qū hěn zhòng shì hé jù lè bù de hé zuòanh xem, khu nhà của chúng tôi rất coi trọng hợp tác với câu lạc bộ.

本来就应该我来请 以后俱乐部要是有任何的需求
HSK 6
0:03s
běn lái jiù yīng gāi wǒ lái qǐng yǐ hòu jù lè bù yào shì yǒu rèn hé de xū qiúnên để tôi mời mới phải. Nếu sau này câu lạc bộ có cần gì

好 你好 两杯美式 谢谢
HSK 1
0:03s
hǎo nǐ hǎo liǎng bēi měi shì xiè xièĐược. Chào cô. Hai ly Americano, cảm ơn.

没有 给他们安排了宿舍
HSK 5
0:03s
méi yǒu gěi tā men ān pái le sù shèKhông có. Tôi sắp xếp ký túc xá cho họ rồi.

没什么 您那边没有就好
HSK 2
0:03s
méi shén me nín nà biān méi yǒu jiù hǎoKhông có gì. Bên anh không có là tốt rồi.

怎么样 咖啡好了吗 好了
HSK 2
0:03s
zěn me yàng kā fēi hǎo le ma hǎo leThế nào? Cà phê xong chưa? Xong rồi.

有些事情 还是要提前跟您说一下
HSK 4
0:03s
yǒu xiē shì qíng hái shì yào tí qián gēn nín shuō yī xiàCó một số việc tôi phải nói trước với cô một tiếng.

咱们弄堂附近的小区啊 其实挺多的
HSK 3
0:03s
zán men lòng táng fù jìn de xiǎo qū a qí shí tǐng duō deThực ra gần hẻm của chúng ta có rất nhiều khu dân cư.

但是您给的这个预算 确实是少了点
HSK 7
0:03s
dàn shì nín gěi de zhè ge yù suàn què shí shì shǎo le diǎnNhưng ngân sách cô đưa ra quả thực hơi ít.

你说的这些情况我都知道 但还是麻烦你
HSK 4
0:03s
nǐ shuō de zhè xiē qíng kuàng wǒ dōu zhī dào dàn hái shì má fán nǐChuyện anh nói tôi đều hiểu cả, nhưng vẫn phiền anh

之前租你房子的那个肖先生 他还住着呀
HSK 5
0:03s
zhī qián zū nǐ fáng zi de nà ge xiào xiān shēng tā hái zhù zhe yaCái anh Tiêu thuê nhà cô lúc trước vẫn còn ở à?

就是因为他还租着 所以我才要找房子啊
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi tā hái zū zhe suǒ yǐ wǒ cái yào zhǎo fáng zi aChính vì anh ấy còn thuê nên tôi mới phải đi tìm nhà đấy.

人家不感兴趣 非得要住什么老弄堂
HSK 7
0:03s
rén jiā bù gǎn xìng qù fēi děi yào zhù shén me lǎo lòng tánganh ta lại không hứng thú, cứ nằng nặc đòi ở hẻm cũ gì đó.

他又不差钱 怎么不直接租那儿啊
HSK 4
0:03s
tā yòu bù chà qián zěn me bù zhí jiē zū nà ér aAnh ta đâu có thiếu tiền, sao không thuê luôn chỗ đó?

房子投资我倒听过
HSK 6
0:03s
fáng zi tóu zī wǒ dào tīng guòMua nhà đầu tư thì tôi nghe rồi.

那个房东可老有钱啦
HSK 6
0:03s
nà ge fáng dōng kě lǎo yǒu qián laChủ nhà đó giàu dữ lắm.

人家 还有百度百科嘞
HSK 6
0:03s
rén jiā hái yǒu bǎi dù bǎi kē leiNgười ta còn có cả tiểu sử trên Baidu cơ.

这个谢林哪 小时候就住在延华路 从小呢
HSK 2
0:03s
zhè ge xiè lín nǎ xiǎo shí hòu jiù zhù zài yán huá lù cóng xiǎo neÔng Tạ Lâm này hồi nhỏ sống ở đường Diên Hoa. Từ nhỏ

他十几岁的时候 他的阿爷就去世了
HSK 5
0:03s
tā shí jǐ suì de shí hòu tā de ā yé jiù qù shì lelúc ông ấy mười mấy tuổi thì ông nội ông ấy qua đời.

是我师父牵的线 帮忙买了回去
HSK 6
0:03s
shì wǒ shī fù qiān de xiàn bāng máng mǎi le huí qùlà thầy tôi móc nối giúp mua lại.