Cách dùng "也不会背叛秦督军你" (yě bú huì bèi pàn qín dū jūn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

huìbèipànqínjūn

♪ Đêm nay cùng em vai kề vai, ngắm ánh sao rực rỡ ♪ cũng sẽ không phản bội đốc quân Tần.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不会背叛我的直觉wǒ bú huì bèi pàn wǒ de zhí jué♪ Có ai chưa từng trả giá rồi nếm mùi thất bại ♪ Tôi sẽ không phản bội trực giác của mình,
2也不会背叛秦督军你yě bú huì bèi pàn qín dū jūn nǐ♪ Đêm nay cùng em vai kề vai, ngắm ánh sao rực rỡ ♪ cũng sẽ không phản bội đốc quân Tần.
3祝你好运zhù nǐ hǎo yùn♪ Dẫu thường bị thực tại xô ngã ♪ Chúc anh may mắn.

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 13 of 13)
我可以完全成为你全新的右手
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ wán quán chéng wéi nǐ quán xīn de yòu shǒutôi hoàn toàn có thể trở thành cánh tay phải mới của anh.

合租都是一个很不错的选择
HSK 3
0:03s
hé zū dōu shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zéthì ở ghép đều là một lựa chọn tuyệt vời.

那尽快搬回来吧 还有很多事要做
HSK 5
0:03s
nà jǐn kuài bān huí lái ba hái yǒu hěn duō shì yào zuòVậy mau dọn về đi. Còn nhiều việc phải làm lắm đấy.

听说你手受伤了 我过来看看你 没事吧
HSK 4
0:03s
tīng shuō nǐ shǒu shòu shāng le wǒ guò lái kàn kàn nǐ méi shì baNghe nói tay cậu bị thương nên tôi qua thăm cậu. Không sao chứ?

再严的嘴也没瞒得过你呀
HSK 7
0:03s
zài yán de zuǐ yě méi mán dé guò nǐ yaMiệng có kín cũng có giấu được cậu đâu.

这英雄救美的事 干吗瞒着我呀
HSK 7
0:03s
zhè yīng xióng jiù měi de shì gàn má mán zhe wǒ yaChuyện anh hùng cứu mỹ nhân này giấu tôi làm gì chứ?

这出了这么多汗 话还这么多 喝这个补补水
HSK 4
0:03s
zhè chū le zhè me duō hàn huà hái zhè me duō hē zhè ge bǔ bǔ shuǐĐổ mồ hôi nhiều thế này mà vẫn lắm mồm thế. Uống cái này bổ sung nước đi.

对了 这个药贴 你一会儿试试 听说挺灵的
HSK 7
0:03s
duì le zhè ge yào tiē nǐ yī huì er shì shì tīng shuō tǐng líng dePhải rồi. Lát cậu dán thử miếng dán này đi. Nghe nói hiệu quả lắm.

最近没什么事 别老往家里跑
HSK 3
0:03s
zuì jìn méi shén me shì bié lǎo wǎng jiā lǐ pǎoDạo này không có việc gì thì đừng suốt ngày chạy về nhà.

我现在真是 对这个胡羞刮目相看啊
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zhēn shì duì zhè ge hú xiū guā mù xiāng kàn aBây giờ tôi thực sự phải nhìn Hồ Tu bằng con mắt khác đấy.

怪不得 某人开始买这个西柚味的水了啊
HSK 7
0:03s
guài bù dé mǒu rén kāi shǐ mǎi zhè ge xī yòu wèi de shuǐ le aBảo sao ai đó bắt đầu mua nước vị bưởi chùm này rồi.

她还真在我面前演了这么一出
HSK 4
0:03s
tā hái zhēn zài wǒ miàn qián yǎn le zhè me yī chūĐúng là cô ấy đã diễn màn này trước mặt tôi.

她朋友那咖啡店 最近没出什么事吧
HSK 3
0:03s
tā péng yǒu nà kā fēi diàn zuì jìn méi chū shén me shì baQuán cà phê của bạn cô ấy dạo này không xảy ra chuyện gì chứ?

你去帮我查一下 是不是还出了别的事
HSK 3
0:03s
nǐ qù bāng wǒ chá yī xià shì bú shì hái chū le bié de shìCậu đi tra giúp tôi xem có phải còn chuyện gì khác không.