Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃它个满汉全席" (chī tā gè mǎn hàn quán xí) trong hội thoại tiếng Trung

吃它个满汉全席

chī tā gè mǎn hàn quán xí

Ăn một bữa thật hoành tráng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
12:46
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等你发达了 要把我们店里的小甜品 全部点一遍děng nǐ fā dá le yào bǎ wǒ men diàn lǐ de xiǎo tián pǐn quán bù diǎn yī biànLà khi nào chị thành đạt Sẽ gọi hết tất cả bánh ngọt trong tiệm Mỗi món một cái
2等你发达了 要把我们店里的小甜品 全部点一遍děng nǐ fā dá le yào bǎ wǒ men diàn lǐ de xiǎo tián pǐn quán bù diǎn yī biànLà khi nào chị thành đạt Sẽ gọi hết tất cả bánh ngọt trong tiệm Mỗi món một cái
3我们今天 有很多甜品打九折 你要不要尝尝wǒ men jīn tiān yǒu hěn duō tián pǐn dǎ jiǔ zhé nǐ yào bù yào cháng chángHôm nay bên em Có nhiều món bánh giảm giá 10% đó Chị có muốn thử không

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 3 of 4)
如果卷进去 搞不好会影响你的职业前途
HSK 6
0:03s
rú guǒ juǎn jìn qù gǎo bù hǎo huì yǐng xiǎng nǐ de zhí yè qián túNếu bị cuốn vào rất có thể sẽ ảnh hưởng đến tương lai sự nghiệp của anh

未雨绸缪 趁还没有轮到他的时候
HSK 6
0:03s
wèi yǔ chóu móu chèn hái méi yǒu lún dào tā de shí hòunên mới lo xa đề phòng trước Tranh thủ lúc chưa đến lượt ông ta

我知道 但是我总是觉得心里不踏实
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào dàn shì wǒ zǒng shì jué de xīn lǐ bù tà shíTôi biết. Nhưng tôi cứ thấy bất an trong lòng.

那你现在就是在雷区打猎 猎物不能丢
HSK 7
0:03s
nà nǐ xiàn zài jiù shì zài léi qū dǎ liè liè wù bù néng diūthì bây giờ anh đang săn mồi trong bãi mìn. Không được để mất con mồi

怎么了 怎么了小祖宗
HSK 1
0:03s
zěn me le zěn me le xiǎo zǔ zōngSao vậy? Sao vậy hả cưng?

完了 完了完了 彻底完了
HSK 5
0:03s
wán le wán le wán le chè dǐ wán leXong rồi. Xong rồi, xong hẳn rồi.

孩子发育得不是特别好吗 这下更完了
HSK 6
0:03s
hái zi fā yù dé bú shì tè bié hǎo ma zhè xià gèng wán lelà bé phát triển chưa được tốt lắm sao? Giờ càng xong hơn rồi.

要不咱们去医院看看吧 走走走 马上去医院 走
HSK 3
0:03s
yào bù zán men qù yī yuàn kàn kàn ba zǒu zǒu zǒu mǎ shàng qù yī yuàn zǒuHay mình đi bệnh viện kiểm tra đi. Đi thôi, đi bệnh viện ngay, đi đi!

我哪哪都不舒服
HSK 2
0:03s
wǒ nǎ nǎ dōu bù shū fúCon thấy chỗ nào cũng khó chịu hết.

这给我吓得
HSK 6
0:03s
zhè gěi wǒ xià déSợ hết cả hồn.

湿拖把擦上几年不也得变脏吗 到时候灰不拉叽的
HSK 5
0:03s
shī tuō bǎ cā shàng jǐ nián bù yě dé biàn zàng ma dào shí hòu huī bù lā jī deLau bằng cây lau ướt vài năm chẳng bẩn ra sao Lúc đó xỉn màu xám xịt

闹成这样值得吗 我在乎的就不是什么勾缝剂
HSK 5
0:03s
nào chéng zhè yàng zhí de ma wǒ zài hū de jiù bú shì shén me gōu fèng jìẦm ĩ thế này có đáng không Điều tôi quan tâm không phải là chất trám

他就鼻子不是鼻子 眼睛不是眼睛的
HSK 4
0:03s
tā jiù bí zi bú shì bí zi yǎn jīng bú shì yǎn jīng deAnh ấy liền làm mặt khó chịu Mắt nhìn cũng chẳng ra mắt

我怎么鼻子不是鼻子 眼睛不是眼睛了
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me bí zi bú shì bí zi yǎn jīng bú shì yǎn jīng leTôi có làm mặt khó chịu gì đâu Mắt tôi nhìn bình thường mà

凑合凑合得了呗 你这三十块钱
HSK 7
0:03s
còu hé còu hé dé le bei nǐ zhè sān shí kuài qiánDùng tạm đi là được Cái việc ba mươi tệ đó

动动鼠标就能解决的事情 你都让我凑合
HSK 7
0:03s
dòng dòng shǔ biāo jiù néng jiě jué de shì qíng nǐ dōu ràng wǒ còu héChỉ cần click chuột là giải quyết được Anh cũng bảo tôi dùng tạm đi

那还有什么事情 是不让我凑合的呀
HSK 7
0:03s
nà hái yǒu shén me shì qíng shì bù ràng wǒ còu hé de yaVậy thì còn việc gì nữa Là anh không bắt tôi tạm bợ đây

你这是无理取闹 上纲上线 我怎么无理取闹了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì wú lǐ qǔ nào shàng gāng shàng xiàn wǒ zěn me wú lǐ qǔ nào leAnh/cô đang vô lý rồi đó Chuyện bé xé ra to Tôi vô lý chỗ nào

都说长痛不如短痛
HSK 4
0:03s
dōu shuō zhǎng tòng bù rú duǎn tòngNgười ta hay nói đau ngắn còn hơn đau dài

有专家指出 法官您别说了
HSK 7
0:03s
yǒu zhuān jiā zhǐ chū fǎ guān nín bié shuō leCó chuyên gia chỉ ra rằng Thưa thẩm phán, thôi đừng nói nữa