Cách dùng "多多少少也听到了一些事情" (duō duō shǎo shǎo yě tīng dào le yī xiē shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

duōduōshǎoshǎotīngdàolexiēshìqíng

mọi người đã nghe được một số chuyện.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:16
qián jǐ tiān cāng kù tíng diàn zhī hòu wǒ xiāng xìn dà jiā

前几天仓库停电之后 我相信大家

Vài ngày trước, sau khi kho hàng cúp điện, tôi tin ít nhiều gì

LINE 0228:19
PLAYING SCENE
duō
duō
shǎo
shǎo
tīng
dào
le
xiē
shì
qíng

mọi người đã nghe được một số chuyện.

LINE 0328:21
què
shí

Đúng là

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp28:19
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 5 of 5)
我忙不过来 你帮帮我
HSK 2
0:03s
wǒ máng bù guò lái nǐ bāng bāng wǒchị lo không xuể, em giúp chị nhé.
王老 请您出山您给多支支招
HSK 3
0:03s
wáng lǎo qǐng nín chū shān nín gěi duō zhī zhī zhāoLão Vương, mời anh ra tay giúp đỡ, chỉ thêm cho chúng tôi.
后来就只剩听传说的份儿
HSK 5
0:03s
hòu lái jiù zhǐ shèng tīng chuán shuō de fèn érGiờ thì chỉ còn được nghe giai thoại thôi. [Lưu Tử Sơn, phó đội trưởng Tổng đội Cảnh sát Hình sự Sở Công an tỉnh Tân Giang]
你好 久仰久仰 看过您的论文
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo jiǔ yǎng jiǔ yǎng kàn guò nín de lùn wénChào anh. Nghe danh đã lâu. Tôi đã xem qua luận văn của cậu.
不敢说屈就 很好的工作
HSK 1
0:03s
bù gǎn shuō qū jiù hěn hǎo de gōng zuòKhông dám nói là thiệt thòi, công việc rất tốt.
你在看什么
HSK 1
0:03s
nǐ zài kàn shén meAnh đang nhìn gì thế?
我裙子哪里不对吗
HSK 3
0:03s
wǒ qún zi nǎ lǐ bú duì maVáy của tôi có vấn đề gì sao?