Cách dùng "还是有其他什么目的" (hái shì yǒu qí tā shén me mù dì) trong hội thoại tiếng Trung
还是有其他什么目的
hay là có mục đích khác vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:18
dào到
dǐ底
shì是
yīn因
wèi为
xǐ喜
huān欢
wǒ我
“rốt cuộc là vì thích em”
LINE 0206:21
PLAYING SCENEhái还
shì是
yǒu有
qí其
tā他
shén什
me么
mù目
dì的
“hay là có mục đích khác vậy?”
LINE 0306:25
nǐ你
zǎo早
jiù就
cān参
yù与
zhēn侦
chá查
le了
“Anh đã tham gia điều tra từ lâu rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wáng lǎo qǐng nín chū shān nín gěi duō zhī zhī zhāoLão Vương, mời anh ra tay giúp đỡ, chỉ thêm cho chúng tôi.

HSK 5
0:03s
hòu lái jiù zhǐ shèng tīng chuán shuō de fèn érGiờ thì chỉ còn được nghe giai thoại thôi. [Lưu Tử Sơn, phó đội trưởng Tổng đội Cảnh sát Hình sự Sở Công an tỉnh Tân Giang]

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo jiǔ yǎng jiǔ yǎng kàn guò nín de lùn wénChào anh. Nghe danh đã lâu. Tôi đã xem qua luận văn của cậu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s