Cách dùng "那怎么就不能是为了你呢" (nà zěn me jiù bù néng shì wèi le nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmejiùnéngshìwèilene

Sao không thể là vì anh được hả?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:22
nǐ yòu biē bú zhù le nà zěn me jiù shì wèi le tā ne

你又憋不住了 那怎么就是为了他呢

nên em không nhịn nổi nữa chứ gì. Sao lại là vì anh ấy chứ?

LINE 0201:26
PLAYING SCENE
zěn
me
jiù
néng
shì
wèi
le
ne

Sao không thể là vì anh được hả?

LINE 0301:28
jiù
néng
xìn
diǎn

Anh không thể tự tin lên chút được à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp01:26
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
多多少少也听到了一些事情
HSK 2
0:03s
duō duō shǎo shǎo yě tīng dào le yī xiē shì qíngmọi người đã nghe được một số chuyện.
就是为了告诉你们 我们不能再这么被动下去
HSK 6
0:03s
jiù shì wèi le gào sù nǐ men wǒ men bù néng zài zhè me bèi dòng xià qùlà để nói với mọi người rằng chúng ta không thể tiếp tục bị động như vậy.
大头兵具体有几个 就你们自己来定
HSK 5
0:03s
dà tóu bīng jù tǐ yǒu jǐ gè jiù nǐ men zì jǐ lái dìngSố lượng nhân viên cụ thể do các anh tự quyết định.
对 大换血
HSK 1
0:03s
duì dà huàn xiěPhải, thay máu.
那如果有人不服怎么办
HSK 7
0:03s
nà rú guǒ yǒu rén bù fú zěn me bànVậy nếu có người không phục thì sao?
大伙有什么不明白的 可以问阿诚
HSK 3
0:03s
dà huǒ yǒu shén me bù míng bái de kě yǐ wèn ā chéngMọi người có chỗ nào không rõ thì có thể hỏi Thành.
需要这么谨慎吗
HSK 5
0:03s
xū yào zhè me jǐn shèn maCó cần phải cẩn thận vậy không?
我们不能让上面知道 我们自己藏了货
HSK 5
0:03s
wǒ men bù néng ràng shàng miàn zhī dào wǒ men zì jǐ cáng le huòChúng ta không thể để bên trên biết chúng ta lén giấu hàng.
我怕阿诚想踩着您的肩膀上位
HSK 6
0:03s
wǒ pà ā chéng xiǎng cǎi zhe nín de jiān bǎng shàng wèiTôi sợ Thành muốn giẫm lên vai anh để leo lên vị trí cao hơn.
等他事情做起来再说吧
HSK 4
0:03s
děng tā shì qíng zuò qǐ lái zài shuō baĐợi cậu ta làm xong chuyện này rồi tính tiếp.
最近上面 可能有一大单货下来
HSK 3
0:03s
zuì jìn shàng miàn kě néng yǒu yī dà dān huò xià láiSắp tới có thể bên trên sẽ đưa xuống một lô hàng lớn.
这个人好像在刻意地躲避监控
HSK 7
0:03s
zhè ge rén hǎo xiàng zài kè yì dì duǒ bì jiān kòngDường như người này cố tình tránh camera giám sát.
一点正脸也没拍着 而且车牌也是假的
HSK 4
0:03s
yì diǎn zhèng liǎn yě méi pāi zhe ér qiě chē pái yě shì jiǎ deKhông ghi lại được góc chính diện nào, hơn nữa biển số xe cũng là giả.
我都查了一遍 没什么发现
HSK 3
0:03s
wǒ dōu chá le yī biàn méi shén me fā xiànTôi xem qua một lượt rồi, chẳng có phát hiện gì.
赵平你查一下这个车牌号
HSK 3
0:03s
zhào píng nǐ chá yī xià zhè ge chē pái hàoTriệu Bình, cậu kiểm tra thử biển số xe này
你怎么成这样了
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me chéng zhè yàng leSao con lại ra nông nỗi này?
我甚至都不敢进去
HSK 4
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qùthậm chí em còn không dám bước vào,
你快睁开眼看看我
HSK 6
0:03s
nǐ kuài zhēng kāi yǎn kàn kàn wǒcon mau mở mắt ra nhìn mẹ đi.
你走了这日子怎么办
HSK 4
0:03s
nǐ zǒu le zhè rì zi zěn me bàn[2012] Con đi rồi mẹ biết sống sao đây?
受害人的情况我来向她父母问 你别管了
HSK 7
0:03s
shòu hài rén de qíng kuàng wǒ lái xiàng tā fù mǔ wèn nǐ bié guǎn leĐể chị hỏi thăm tình hình nạn nhân với bố mẹ cô ấy, em đừng lo nữa.