Cách dùng "你好 久仰久仰 看过您的论文" (nǐ hǎo jiǔ yǎng jiǔ yǎng kàn guò nín de lùn wén) trong hội thoại tiếng Trung
你好 久仰久仰 看过您的论文
Chào anh. Nghe danh đã lâu. Tôi đã xem qua luận văn của cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:58
nǐ hǎo jiāng jiào shòu
你好 江教授
“Chào giáo sư Giang.”
LINE 0238:59
PLAYING SCENEnǐ hǎo jiǔ yǎng jiǔ yǎng kàn guò nín de lùn wén
你好 久仰久仰 看过您的论文
“Chào anh. Nghe danh đã lâu. Tôi đã xem qua luận văn của cậu.”
LINE 0339:03
gè wèi lǐng dǎo zán men jìn qù tán ba hǎo
各位领导 咱们进去谈吧 好
“Các vị lãnh đạo, chúng ta vào trong rồi nói. Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ zài zuò de gè wèi jiù shì wǒ menTừ hôm nay, những người ngồi ở đây chính là

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù shì wèi le gào sù nǐ men wǒ men bù néng zài zhè me bèi dòng xià qùlà để nói với mọi người rằng chúng ta không thể tiếp tục bị động như vậy.

HSK 5
0:03s
dà tóu bīng jù tǐ yǒu jǐ gè jiù nǐ men zì jǐ lái dìngSố lượng nhân viên cụ thể do các anh tự quyết định.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dà huǒ yǒu shén me bù míng bái de kě yǐ wèn ā chéngMọi người có chỗ nào không rõ thì có thể hỏi Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men bù néng ràng shàng miàn zhī dào wǒ men zì jǐ cáng le huòChúng ta không thể để bên trên biết chúng ta lén giấu hàng.

HSK 6
0:03s
wǒ pà ā chéng xiǎng cǎi zhe nín de jiān bǎng shàng wèiTôi sợ Thành muốn giẫm lên vai anh để leo lên vị trí cao hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì jìn shàng miàn kě néng yǒu yī dà dān huò xià láiSắp tới có thể bên trên sẽ đưa xuống một lô hàng lớn.

HSK 7
0:03s
zhè ge rén hǎo xiàng zài kè yì dì duǒ bì jiān kòngDường như người này cố tình tránh camera giám sát.

HSK 4
0:03s
yì diǎn zhèng liǎn yě méi pāi zhe ér qiě chē pái yě shì jiǎ deKhông ghi lại được góc chính diện nào, hơn nữa biển số xe cũng là giả.

HSK 3
0:03s
wǒ dōu chá le yī biàn méi shén me fā xiànTôi xem qua một lượt rồi, chẳng có phát hiện gì.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s