Cách dùng "其实不用我跟你说我哥的事" (qí shí bù yòng wǒ gēn nǐ shuō wǒ gē de shì) trong hội thoại tiếng Trung

shíyònggēnshuōdeshì

nên thật ra dù em không nói chuyện của anh em cho anh biết

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:25
zǎo
jiù
cān
zhēn
chá
le

Anh đã tham gia điều tra từ lâu rồi,

LINE 0206:28
PLAYING SCENE
shí
yòng
gēn
shuō
de
shì

nên thật ra dù em không nói chuyện của anh em cho anh biết

LINE 0306:31
quán
dōu
zhī
dào

thì anh cũng đã biết hết rồi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp06:28
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 5 of 5)
我忙不过来 你帮帮我
HSK 2
0:03s
wǒ máng bù guò lái nǐ bāng bāng wǒchị lo không xuể, em giúp chị nhé.
王老 请您出山您给多支支招
HSK 3
0:03s
wáng lǎo qǐng nín chū shān nín gěi duō zhī zhī zhāoLão Vương, mời anh ra tay giúp đỡ, chỉ thêm cho chúng tôi.
后来就只剩听传说的份儿
HSK 5
0:03s
hòu lái jiù zhǐ shèng tīng chuán shuō de fèn érGiờ thì chỉ còn được nghe giai thoại thôi. [Lưu Tử Sơn, phó đội trưởng Tổng đội Cảnh sát Hình sự Sở Công an tỉnh Tân Giang]
你好 久仰久仰 看过您的论文
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo jiǔ yǎng jiǔ yǎng kàn guò nín de lùn wénChào anh. Nghe danh đã lâu. Tôi đã xem qua luận văn của cậu.
不敢说屈就 很好的工作
HSK 1
0:03s
bù gǎn shuō qū jiù hěn hǎo de gōng zuòKhông dám nói là thiệt thòi, công việc rất tốt.
你在看什么
HSK 1
0:03s
nǐ zài kàn shén meAnh đang nhìn gì thế?
我裙子哪里不对吗
HSK 3
0:03s
wǒ qún zi nǎ lǐ bú duì maVáy của tôi có vấn đề gì sao?