Cách dùng "我第一时间想的不是这些" (wǒ dì yī shí jiān xiǎng de bú shì zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
我第一时间想的不是这些
thì phản ứng đầu tiên của em không phải là những thứ này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:49
kě可
shì是
dāng当
wǒ我
zhī知
dào道
zhè这
ge个
rén人
shì是
nǐ你
“Nhưng khi em biết người đó là anh”
LINE 0207:53
PLAYING SCENEwǒ我
dì第
yī一
shí时
jiān间
xiǎng想
de的
bú不
shì是
zhè这
xiē些
“thì phản ứng đầu tiên của em không phải là những thứ này.”
LINE 0307:56
wǒ我
guān关
xīn心
de的
shì是
“Thứ em quan tâm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wáng lǎo qǐng nín chū shān nín gěi duō zhī zhī zhāoLão Vương, mời anh ra tay giúp đỡ, chỉ thêm cho chúng tôi.

HSK 5
0:03s
hòu lái jiù zhǐ shèng tīng chuán shuō de fèn érGiờ thì chỉ còn được nghe giai thoại thôi. [Lưu Tử Sơn, phó đội trưởng Tổng đội Cảnh sát Hình sự Sở Công an tỉnh Tân Giang]

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo jiǔ yǎng jiǔ yǎng kàn guò nín de lùn wénChào anh. Nghe danh đã lâu. Tôi đã xem qua luận văn của cậu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s