Cách dùng "一回家腿肚子都打颤" (yī huí jiā tuǐ dù zi dōu dǎ zhàn) trong hội thoại tiếng Trung

huíjiātuǐzidōuzhàn

Vừa về nhà thôi chân đã run rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
40:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她搬出来就不想被 她妈天天打击tā bān chū lái jiù bù xiǎng bèi tā mā tiān tiān dǎ jīCậu ấy dọn ra ngoài ở là vì không muốn bị mẹ cậu ấy suốt ngày nói.
2一回家腿肚子都打颤yī huí jiā tuǐ dù zi dōu dǎ zhànVừa về nhà thôi chân đã run rồi.
3凌霄昨天那么晚回来líng xiāo zuó tiān nà me wǎn huí láiĐêm qua Lăng Tiêu về muộn vậy,

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 2 of 3)
这还没怎么着呢 就护这么起劲
HSK 7
0:03s
zhè hái méi zěn me zhe ne jiù hù zhè me qǐ jìnCòn chưa có gì hết làm gì mà bảo vệ thế?

又不是世界末日 只有一趟航班
HSK 7
0:03s
yòu bú shì shì jiè mò rì zhǐ yǒu yī tàng háng bānĐâu phải là ngày tận thế chỉ có một chuyến bay đâu?

子秋 你可不能没良心啊 要好好孝敬你爸爸
HSK 7
0:03s
zi qiū nǐ kě bù néng méi liáng xīn a yào hǎo hǎo xiào jìng nǐ bà bàTử Thu, con không được mất lương tâm đâu đó. Phải hiếu thảo với bố con.

这一晃啊 你妈走了 也都二十一年了
HSK 7
0:03s
zhè yī huǎng a nǐ mā zǒu le yě dōu èr shí yī nián leChớp nhoáng thôi mà mẹ con đã ra đi 21 năm rồi.

可她偏偏就看上你爸了 说他人好
HSK 7
0:03s
kě tā piān piān jiù kàn shàng nǐ bà le shuō tā rén hǎoNhưng mà mẹ con lại thích bố con. Bảo là con người nó tốt.

恨不得窗子都四处漏风
HSK 7
0:03s
hèn bù dé chuāng zi dōu sì chù lòu fēngthiếu điều bốn bên cửa sổ đều thông gió.

我脸都笑僵了 出来透口气
HSK 7
0:03s
wǒ liǎn dōu xiào jiāng le chū lái tòu kǒu qìMặt em cười đơ luôn rồi. Ra đây hít thở một tí.

忍忍吧 就一天而已
HSK 7
0:03s
rěn rěn ba jiù yī tiān ér yǐRáng chịu chút, chỉ một ngày thôi.

以前她们不是总嫌弃 我在这儿蹭吃蹭喝的吗
HSK 7
0:03s
yǐ qián tā men bú shì zǒng xián qì wǒ zài zhè ér cèng chī cèng hē de maTrước kia không phải họ cứ trách anh cứ ăn nhờ ở đậu ở đây sao?

你现在在她们的眼里 就是一只会下金蛋的鹅
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zài tā men de yǎn lǐ jiù shì yī zhī huì xià jīn dàn de éBây giờ trong mắt họ, anh là con ngỗng đẻ trứng vàng.

以前她们有多嫌弃你 现在你就有多吃香
HSK 7
0:03s
yǐ qián tā men yǒu duō xián qì nǐ xiàn zài nǐ jiù yǒu duō chī xiāngTrước kia họ chê anh bao nhiêu thì bây giờ anh ngon cơm bấy nhiêu.

松手松手松手 勒死我了
HSK 1
0:03s
sōng shǒu sōng shǒu sōng shǒu lēi sǐ wǒ leBuông ra buông ta buông ta. Thắt chết anh rồi.

这么大的酒味 你也惯着她
HSK 7
0:03s
zhè me dà de jiǔ wèi nǐ yě guàn zhe tāHơi rượu nồng vậy. Anh cũng chiều cậu ấy nữa.

再说了 谁知道白酒度数那么高
HSK 4
0:03s
zài shuō le shuí zhī dào bái jiǔ dù shù nà me gāoCòn nữa, ai mà biết nồng độ rượu trắng cao vậy đâu.

由着她啊 什么都敢喝
HSK 4
0:03s
yóu zhe tā a shén me dōu gǎn hēKhông quản cậu ấy, cái gì cũng dám uống.

下次给她耗子药 她也敢喝
HSK 4
0:03s
xià cì gěi tā hào zi yào tā yě gǎn hēLần sau cho cậu ấy thuốc chuột cậu ấy cũng dám uống.

连我都没联系 为什么会跟你联系啊
HSK 4
0:03s
lián wǒ dōu méi lián xì wèi shén me huì gēn nǐ lián xì aCả anh còn không liên lạc, sao lại liên lạc với em chứ?

你这上了年纪 你就悠着点
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shàng le nián jì nǐ jiù yōu zhe diǎnAnh cũng đã có tuổi rồi, thì anh thong thả tí.

我一听 肯定跟我撒谎
HSK 7
0:03s
wǒ yī tīng kěn dìng gēn wǒ sā huǎngTôi vừa nghe là biết chắc đang nói dối tôi rồi.

那手机说不定 就是她砸的 我跟你说
HSK 7
0:03s
nà shǒu jī shuō bù dìng jiù shì tā zá de wǒ gēn nǐ shuōCái điện thoại đó nói không chừng là bà ấy ném. Tôi nói anh