Cách dùng "我要干一件轰轰烈烈的大事" (wǒ yào gàn yī jiàn hōng hōng liè liè de dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
我要干一件轰轰烈烈的大事
rằng tôi sắp làm một việc lớn lao, chấn động.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:14
wǒ我
jiù就
shì是
ràng让
nǐ你
men们
gěi给
wǒ我
zhèng证
míng明
“là để các anh làm chứng cho tôi”
LINE 0216:17
PLAYING SCENEwǒ我
yào要
gàn干
yī一
jiàn件
hōng轰
hōng轰
liè烈
liè烈
de的
dà大
shì事
“rằng tôi sắp làm một việc lớn lao, chấn động.”
LINE 0316:20
wǒ我
huì会
bǎ把
tā他
men们
gàn干
de的
zhè这
xiē些
shì事
“Tôi sẽ kể hết những chuyện chúng đã làm”
Show Information