Cách dùng "但还是给我和肖扬敲了个警钟" (dàn hái shì gěi wǒ hé xiào yáng qiāo le gè jǐng zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
但还是给我和肖扬敲了个警钟
Nhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:53
zhè这
cì次
tǐ体
jiǎn检
suī虽
rán然
shì是
yǒu有
jīng惊
wú无
xiǎn险
“Lần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.”
LINE 0234:58
PLAYING SCENEdàn但
hái还
shì是
gěi给
wǒ我
hé和
xiào肖
yáng扬
qiāo敲
le了
gè个
jǐng警
zhōng钟
“Nhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.”
LINE 0335:03
ràng让
wǒ我
chóng重
xīn新
sī思
kǎo考
le了
hěn很
duō多
“Khiến tôi suy nghĩ lại rất nhiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
xià chú zhè shì a wǒ shì dé le wǒ bà de zhēn chuán leChuyện vào bếp này. Tôi là được cha truyền thụ chân truyền.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō zhè yǒu shén me ya nǐ men lián dà xué dōu néng kǎo shàngTôi nói có gì đâu. Các bạn thi đại học còn đỗ được.

HSK 4
0:03s
zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎnLần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ dāng shí wèi shén me qù shàng hǎi hái bú shì yīn wèi nǐTôi, lúc đó tôi tại sao lại đi Thượng Hải Chẳng phải là vì anh sao

HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo bái dé ruì duì tā xiǎo zhī yǐ lǐ dòng zhī yǐ qíngTôi đi tìm Bạch Đức Thụy phân tích lý lẽ, khơi gợi tình cảm với ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi wǒ yī cì jī huì ma bù néngAnh không thể cho tôi một cơ hội sao Không thể

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huìCòn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ

HSK 5
0:03s
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔNgười mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
gěi wǒ yí gè gǎi guò zì xīn de jī huì hǎo bù hǎoCho tôi một cơ hội sửa sai làm lại được không

HSK 7
0:03s