Cách dùng "但也会变得小心翼翼" (dàn yě huì biàn dé xiǎo xīn yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
但也会变得小心翼翼
nhưng cũng sẽ trở nên cẩn trọng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:08
nǐ huì yīn wèi xīn huái qiàn jiù huì duì wǒ fēi cháng hǎo
你会因为心怀歉疚 会对我非常好
“Anh vì trong lòng có lỗi sẽ đối xử rất tốt với tôi”
LINE 0238:11
PLAYING SCENEdàn但
yě也
huì会
biàn变
dé得
xiǎo小
xīn心
yì翼
yì翼
“nhưng cũng sẽ trở nên cẩn trọng”
LINE 0338:13
ér而
wǒ我
“Còn tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
xià chú zhè shì a wǒ shì dé le wǒ bà de zhēn chuán leChuyện vào bếp này. Tôi là được cha truyền thụ chân truyền.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō zhè yǒu shén me ya nǐ men lián dà xué dōu néng kǎo shàngTôi nói có gì đâu. Các bạn thi đại học còn đỗ được.

HSK 4
0:03s
zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎnLần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.

HSK 7
0:03s
dàn hái shì gěi wǒ hé xiào yáng qiāo le gè jǐng zhōngNhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ dāng shí wèi shén me qù shàng hǎi hái bú shì yīn wèi nǐTôi, lúc đó tôi tại sao lại đi Thượng Hải Chẳng phải là vì anh sao

HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo bái dé ruì duì tā xiǎo zhī yǐ lǐ dòng zhī yǐ qíngTôi đi tìm Bạch Đức Thụy phân tích lý lẽ, khơi gợi tình cảm với ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi wǒ yī cì jī huì ma bù néngAnh không thể cho tôi một cơ hội sao Không thể

HSK 7
0:03s
ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huìCòn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ

HSK 5
0:03s
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔNgười mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
gěi wǒ yí gè gǎi guò zì xīn de jī huì hǎo bù hǎoCho tôi một cơ hội sửa sai làm lại được không

HSK 7
0:03s