Cách dùng "对你的事我一直不遗余力啊" (duì nǐ de shì wǒ yì zhí bù yí yú lì a) trong hội thoại tiếng Trung
对你的事我一直不遗余力啊
Việc của anh tôi luôn ra sức hết mình mà
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:32
wǒ xī wàng tā shēng nǐ de zhí wǒ zhī dào
我希望他升你的职 我知道
“Tôi hy vọng ông ấy thăng chức cho anh Tôi biết”
LINE 0237:34
PLAYING SCENEduì对
nǐ你
de的
shì事
wǒ我
yì一
zhí直
bù不
yí遗
yú余
lì力
a啊
“Việc của anh tôi luôn ra sức hết mình mà”
LINE 0337:37
wǒ zhī dào hái yǒu qián liǎng tiān
我知道 还有 前两天
“Tôi biết Còn nữa Hai hôm trước”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
xià chú zhè shì a wǒ shì dé le wǒ bà de zhēn chuán leChuyện vào bếp này. Tôi là được cha truyền thụ chân truyền.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō zhè yǒu shén me ya nǐ men lián dà xué dōu néng kǎo shàngTôi nói có gì đâu. Các bạn thi đại học còn đỗ được.

HSK 4
0:03s
zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎnLần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.

HSK 7
0:03s
dàn hái shì gěi wǒ hé xiào yáng qiāo le gè jǐng zhōngNhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ dāng shí wèi shén me qù shàng hǎi hái bú shì yīn wèi nǐTôi, lúc đó tôi tại sao lại đi Thượng Hải Chẳng phải là vì anh sao

HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo bái dé ruì duì tā xiǎo zhī yǐ lǐ dòng zhī yǐ qíngTôi đi tìm Bạch Đức Thụy phân tích lý lẽ, khơi gợi tình cảm với ông ấy

HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi wǒ yī cì jī huì ma bù néngAnh không thể cho tôi một cơ hội sao Không thể

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huìCòn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ

HSK 5
0:03s
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔNgười mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
gěi wǒ yí gè gǎi guò zì xīn de jī huì hǎo bù hǎoCho tôi một cơ hội sửa sai làm lại được không

HSK 7
0:03s