Cách dùng "而你会恼羞成怒 我不会 你会" (ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huì) trong hội thoại tiếng Trung

érhuìnǎoxiūchéng huì huì

Còn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:46
ér fān jiù zhàng huì xiǎn de wǒ jiǎo qíng huì xiǎn de wǒ wú lǐ qǔ nào

而翻旧账 会显得我矫情 会显得我无理取闹

Mà việc lôi chuyện cũ ra sẽ khiến tôi ra vẻ điệu đà sẽ khiến tôi vô lý cố chấp

LINE 0238:49
PLAYING SCENE
ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huì

而你会恼羞成怒 我不会 你会

Còn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ

LINE 0338:54
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔ

欠钱的人 最不愿意看到的就是债主

Người mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp38:49
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 4 of 4)
下厨这事啊 我是得了我爸的真传了
HSK 2
0:03s
xià chú zhè shì a wǒ shì dé le wǒ bà de zhēn chuán leChuyện vào bếp này. Tôi là được cha truyền thụ chân truyền.
我说这有什么呀 你们连大学都能考上
HSK 5
0:03s
wǒ shuō zhè yǒu shén me ya nǐ men lián dà xué dōu néng kǎo shàngTôi nói có gì đâu. Các bạn thi đại học còn đỗ được.
这次体检虽然是有惊无险
HSK 4
0:03s
zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎnLần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.
但还是给我和肖扬敲了个警钟
HSK 7
0:03s
dàn hái shì gěi wǒ hé xiào yáng qiāo le gè jǐng zhōngNhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.
我提离婚不是一时冲动
HSK 6
0:03s
wǒ tí lí hūn bú shì yī shí chōng dòngTôi đề nghị ly hôn không phải là bốc đồng
我 我当时为什么去上海 还不是因为你
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ dāng shí wèi shén me qù shàng hǎi hái bú shì yīn wèi nǐTôi, lúc đó tôi tại sao lại đi Thượng Hải Chẳng phải là vì anh sao
我去找白德瑞 对他晓之以理 动之以情
HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo bái dé ruì duì tā xiǎo zhī yǐ lǐ dòng zhī yǐ qíngTôi đi tìm Bạch Đức Thụy phân tích lý lẽ, khơi gợi tình cảm với ông ấy
对你的事我一直不遗余力啊
HSK 3
0:03s
duì nǐ de shì wǒ yì zhí bù yí yú lì aViệc của anh tôi luôn ra sức hết mình mà
你 就不能给我一次机会吗 不能
HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi wǒ yī cì jī huì ma bù néngAnh không thể cho tôi một cơ hội sao Không thể
但也会变得小心翼翼
HSK 7
0:03s
dàn yě huì biàn dé xiǎo xīn yì yìnhưng cũng sẽ trở nên cẩn trọng
欠钱的人 最不愿意看到的就是债主
HSK 5
0:03s
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔNgười mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ
但人非圣贤 孰能无过
HSK 2
0:03s
dàn rén fēi shèng xián shú néng wú guòNhưng người không phải thánh, ai mà không lỗi
给我一个改过自新的机会 好不好
HSK 3
0:03s
gěi wǒ yí gè gǎi guò zì xīn de jī huì hǎo bù hǎoCho tôi một cơ hội sửa sai làm lại được không
如果你心里过不去这坎儿
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ xīn lǐ guò bù qù zhè kǎn érNếu trong lòng em vượt qua khỏi trở ngại này