Cách dùng "那不是唐李德原来管的吗 是呀" (nà bú shì táng lǐ dé yuán lái guǎn de ma shì ya) trong hội thoại tiếng Trung

shìtángyuánláiguǎndema shìya

Đó không phải việc Đường Lý Đức quản lý trước đây sao? Đúng vậy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:53
gōng sī ràng dǒng yuè fù zé zhí xiāo mén diàn yè wù

公司让董越负责 直销门店业务

Công ty giao cho Dong Yue phụ trách nghiệp vụ cửa hàng bán hàng trực tiếp

LINE 0212:59
PLAYING SCENE
nà bú shì táng lǐ dé yuán lái guǎn de ma shì ya

那不是唐李德原来管的吗 是呀

Đó không phải việc Đường Lý Đức quản lý trước đây sao? Đúng vậy

LINE 0313:02
běn lái wǒ xiǎng bǎ zhè kuài ná xià lái de méi xiǎng dào dǒng yuè xià shǒu zhè me kuài

本来我想把这块拿下来的 没想到董越下手这么快

Vốn dĩ tôi định giành lấy mảng này Không ngờ Dong Yue ra tay nhanh thế

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp12:59
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 4 of 4)
我说这有什么呀 你们连大学都能考上
HSK 5
0:03s
wǒ shuō zhè yǒu shén me ya nǐ men lián dà xué dōu néng kǎo shàngTôi nói có gì đâu. Các bạn thi đại học còn đỗ được.
这次体检虽然是有惊无险
HSK 4
0:03s
zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎnLần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.
但还是给我和肖扬敲了个警钟
HSK 7
0:03s
dàn hái shì gěi wǒ hé xiào yáng qiāo le gè jǐng zhōngNhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.
我提离婚不是一时冲动
HSK 6
0:03s
wǒ tí lí hūn bú shì yī shí chōng dòngTôi đề nghị ly hôn không phải là bốc đồng
我 我当时为什么去上海 还不是因为你
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ dāng shí wèi shén me qù shàng hǎi hái bú shì yīn wèi nǐTôi, lúc đó tôi tại sao lại đi Thượng Hải Chẳng phải là vì anh sao
我去找白德瑞 对他晓之以理 动之以情
HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo bái dé ruì duì tā xiǎo zhī yǐ lǐ dòng zhī yǐ qíngTôi đi tìm Bạch Đức Thụy phân tích lý lẽ, khơi gợi tình cảm với ông ấy
对你的事我一直不遗余力啊
HSK 3
0:03s
duì nǐ de shì wǒ yì zhí bù yí yú lì aViệc của anh tôi luôn ra sức hết mình mà
你 就不能给我一次机会吗 不能
HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi wǒ yī cì jī huì ma bù néngAnh không thể cho tôi một cơ hội sao Không thể
但也会变得小心翼翼
HSK 7
0:03s
dàn yě huì biàn dé xiǎo xīn yì yìnhưng cũng sẽ trở nên cẩn trọng
而你会恼羞成怒 我不会 你会
HSK 7
0:03s
ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huìCòn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ
欠钱的人 最不愿意看到的就是债主
HSK 5
0:03s
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔNgười mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ
但人非圣贤 孰能无过
HSK 2
0:03s
dàn rén fēi shèng xián shú néng wú guòNhưng người không phải thánh, ai mà không lỗi
给我一个改过自新的机会 好不好
HSK 3
0:03s
gěi wǒ yí gè gǎi guò zì xīn de jī huì hǎo bù hǎoCho tôi một cơ hội sửa sai làm lại được không
如果你心里过不去这坎儿
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ xīn lǐ guò bù qù zhè kǎn érNếu trong lòng em vượt qua khỏi trở ngại này