Cách dùng "我跟你说呀 我都已经跟人力资源投诉了" (wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ dōu yǐ jīng gēn rén lì zī yuán tóu sù le) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你说呀 我都已经跟人力资源投诉了
Tôi nói cho cậu biết này, tôi đã đi tố cáo với bộ phận nhân sự rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:16
tāng zǒng nín bié zhè yàng
汤总 您别这样
“Giám đốc Thang, anh đừng thế.”
LINE 0202:27
PLAYING SCENEwǒ gēn nǐ shuō ya wǒ dōu yǐ jīng gēn rén lì zī yuán tóu sù le
我跟你说呀 我都已经跟人力资源投诉了
“Tôi nói cho cậu biết này, tôi đã đi tố cáo với bộ phận nhân sự rồi.”
LINE 0302:31
zhēn真
shòu受
bù不
liǎo了
“Thật không chịu nổi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ shuō zhè yǒu shén me ya nǐ men lián dà xué dōu néng kǎo shàngTôi nói có gì đâu. Các bạn thi đại học còn đỗ được.

HSK 4
0:03s
zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎnLần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.

HSK 7
0:03s
dàn hái shì gěi wǒ hé xiào yáng qiāo le gè jǐng zhōngNhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ dāng shí wèi shén me qù shàng hǎi hái bú shì yīn wèi nǐTôi, lúc đó tôi tại sao lại đi Thượng Hải Chẳng phải là vì anh sao

HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo bái dé ruì duì tā xiǎo zhī yǐ lǐ dòng zhī yǐ qíngTôi đi tìm Bạch Đức Thụy phân tích lý lẽ, khơi gợi tình cảm với ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi wǒ yī cì jī huì ma bù néngAnh không thể cho tôi một cơ hội sao Không thể

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér nǐ huì nǎo xiū chéng nù wǒ bú huì nǐ huìCòn anh sẽ tức giận xấu hổ Tôi sẽ không Anh sẽ

HSK 5
0:03s
qiàn qián de rén zuì bù yuàn yì kàn dào de jiù shì zhài zhǔNgười mắc nợ người không muốn thấy nhất là chủ nợ

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
gěi wǒ yí gè gǎi guò zì xīn de jī huì hǎo bù hǎoCho tôi một cơ hội sửa sai làm lại được không

HSK 7
0:03s