Cách dùng "这次体检虽然是有惊无险" (zhè cì tǐ jiǎn suī rán shì yǒu jīng wú xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung

zhèjiǎnsuīránshìyǒujīngxiǎn

Lần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:50
zhào
méi

Zhao Mei.

LINE 0234:53
PLAYING SCENE
zhè
jiǎn
suī
rán
shì
yǒu
jīng
xiǎn

Lần kiểm tra sức khỏe này tuy có kinh hãi nhưng vô sự.

LINE 0334:58
dàn
hái
shì
gěi
xiào
yáng
qiāo
le
jǐng
zhōng

Nhưng vẫn gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tôi và Tiêu Dương.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp34:53
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 3 of 4)
这张照片是真的吗 会不会是修的
HSK 4
0:03s
zhè zhāng zhào piān shì zhēn de ma huì bú huì shì xiū deTấm ảnh này thật không? Có phải chỉnh sửa không?
这太恶心了 事实
HSK 6
0:03s
zhè tài ě xīn le shì shíThật kinh tởm Sự thật mà
我不知道你们在阴阳怪气些什么
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ men zài yīn yáng guài qì xiē shén meTôi không biết các bạn đang nói bóng gió gì
能有什么正常交流啊
HSK 4
0:03s
néng yǒu shén me zhèng cháng jiāo liú aCó thể có trao đổi bình thường gì chứ?
老板和董越有一腿的事实呢
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn hé dǒng yuè yǒu yī tuǐ de shì shí nevới sự thật sếp và Dong Yue có quan hệ bất chính
你什么时候跟董越在一起的 我怎么一点都不知道啊
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu gēn dǒng yuè zài yì qǐ de wǒ zěn me yì diǎn dōu bù zhī dào aCậu quen Dong Yue từ bao giờ thế? Sao tớ chẳng biết tí gì vậy?
不知道被哪个王八蛋给拍了
HSK 4
0:03s
bù zhī dào bèi nǎ ge wáng bā dàn gěi pāi leKhông biết thằng khốn nào đã chụp ảnh.
你不用跟我解释那么多
HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng gēn wǒ jiě shì nà me duōCậu không cần giải thích nhiều với tớ.
你悄悄做了这么大的事
HSK 5
0:03s
nǐ qiāo qiāo zuò le zhè me dà de shìcậu lặng lẽ làm chuyện lớn thế này
干吗 想带你们吃点好的不行啊
HSK 3
0:03s
gàn má xiǎng dài nǐ men chī diǎn hǎo de bù xíng aSao nào? Muốn dẫn các con ăn đồ ngon không được à?
平时带客户都是山珍海味 就想带你们吃点好的
HSK 5
0:03s
píng shí dài kè hù dōu shì shān zhēn hǎi wèi jiù xiǎng dài nǐ men chī diǎn hǎo deBình thường dẫn khách toàn cao lương mỹ vị. Chỉ muốn dẫn các con ăn đồ ngon thôi.
可好吃了 良心发现了
HSK 7
0:03s
kě hǎo chī le liáng xīn fā xiàn lengon lắm. Lương tâm thức tỉnh rồi đấy.
不该你问的事情你就别问了
HSK 2
0:03s
bù gāi nǐ wèn de shì qíng nǐ jiù bié wèn leViệc không nên hỏi thì đừng có hỏi.
你今天的幽默感 是不是没有带出门啊
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān de yōu mò gǎn shì bú shì méi yǒu dài chū mén aKhiếu hài hước của anh hôm nay có phải quên mang ra khỏi nhà rồi không?
你对不起什么呀 又不是你拍的
HSK 5
0:03s
nǐ duì bù qǐ shén me ya yòu bú shì nǐ pāi deAnh xin lỗi cái gì chứ? Đâu phải anh chụp.
一般出了这种事 都是女的更倒霉
HSK 7
0:03s
yì bān chū le zhè zhǒng shì dōu shì nǚ de gèng dǎo méiThông thường xảy ra chuyện này, đều là phụ nữ chịu thiệt hơn.
这还不无所不用其极啊
HSK 2
0:03s
zhè hái bù wú suǒ bù yòng qí jí aNhư thế còn chưa gọi là dùng mọi thủ đoạn sao?
赵总的消息很灵通嘛 让我猜猜是哪个经销商啊
HSK 7
0:03s
zhào zǒng de xiāo xī hěn líng tōng ma ràng wǒ cāi cāi shì nǎ ge jīng xiāo shāng aTổng Triệu thông tin rất linh thông nhỉ. Để tôi đoán xem là đại lý nào nào.
不说了 这种事情往往是越抹越黑 就随它去吧
HSK 7
0:03s
bù shuō le zhè zhǒng shì qíng wǎng wǎng shì yuè mǒ yuè hēi jiù suí tā qù baKhông nói nữa. Chuyện kiểu này thường càng giải thích càng đen. Cứ mặc kệ nó đi.
你就别气我了行不行啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bié qì wǒ le xíng bù xíng aAnh đừng chọc tức tôi nữa được không?