Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "竟然把门给打开了" (jìng rán bǎ mén gěi dǎ kāi le) trong hội thoại tiếng Trung

竟然把门给打开了

jìng rán bǎ mén gěi dǎ kāi le

Lại mở toang cửa thế này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
22:16
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一定是我睡迷糊了yí dìng shì wǒ shuì mí hū leẮt hẳn là ta đã ngủ đến mụ người rồi.
2竟然把门给打开了jìng rán bǎ mén gěi dǎ kāi leLại mở toang cửa thế này.
3要是灵主知道了 可要罚我了yào shì líng zhǔ zhī dào le kě yào fá wǒ leNếu để linh chủ biết được chắc chắn sẽ phạt ta.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 2 of 5)
我给你讲个三天三夜 都不带重样的
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ jiǎng gè sān tiān sān yè dōu bù dài zhòng yàng deta có thể kể cho ngươi nghe ba ngày ba đêm cũng không hết chuyện.
断断续续 不过也才二十多年
HSK 7
0:03s
duàn duàn xù xù bù guò yě cái èr shí duō niánngắt quãng cộng lại cũng chỉ có hơn hai mươi năm.
这是我爹灰飞烟灭之前
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ diē huī fēi yān miè zhī qiánĐây là người phàm đầu tiên ta từng thích
但是现在 我却连他的名字 都喊不出
HSK 4
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ què lián tā de míng zì dōu hǎn bù chūnhưng giờ đây đến tên của hắn ta cũng không gọi ra được.
总有一天 我会连你的名字 都不记得
HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì lián nǐ de míng zì dōu bú jì déSẽ có một ngày, ta quên cả tên chàng,
更别提你身后 那些波澜壮阔的过去
HSK 3
0:03s
gèng bié tí nǐ shēn hòu nà xiē bō lán zhuàng kuò de guò qùhuống chi là những quá khứ oanh liệt phía sau chàng
你前二十年过得太苦了
HSK 4
0:03s
nǐ qián èr shí nián guò dé tài kǔ leHai mươi năm qua, chàng đã quá khổ rồi,
以后你应该 活得幸福一点才是
HSK 4
0:03s
yǐ hòu nǐ yīng gāi huó dé xìng fú yì diǎn cái shìsau này chàng nên sống hạnh phúc hơn mới phải.
但是不消几个月 便会释然
HSK 7
0:03s
dàn shì bù xiāo jǐ gè yuè biàn huì shì ránnhưng chỉ vài tháng thôi sẽ nguôi ngoai.
天下哪个佳人娶不得
HSK 6
0:03s
tiān xià nǎ ge jiā rén qǔ bù décó giai nhân nào mà không thể cưới được.
比我预料之中的还要好
HSK 2
0:03s
bǐ wǒ yù liào zhī zhōng de hái yào hǎocòn tốt đẹp hơn ta tưởng
你明知道很多事情 我可以自己做
HSK 2
0:03s
nǐ míng zhī dào hěn duō shì qíng wǒ kě yǐ zì jǐ zuòRõ ràng nàng biết có rất nhiều việc ta có thể tự làm
你确实比较会撒娇 耍赖 你不要避重就轻
HSK 7
0:03s
nǐ què shí bǐ jiào huì sā jiāo shuǎ lài nǐ bú yào bì zhòng jiù qīngChàng đúng là biết làm nũng, biết giở trò. Nàng đừng né tránh vấn đề.
我避什么重就什么轻了
HSK 6
0:03s
wǒ bì shén me zhòng jiù shén me qīng leTa né tránh vấn đề gì chứ?
可我是你 实现不了的心愿
HSK 6
0:03s
kě wǒ shì nǐ shí xiàn bù liǎo de xīn yuànNhưng ta lại là tâm nguyện chàng không thể đạt được.
把我从你的愿望里 去掉吧
HSK 5
0:03s
bǎ wǒ cóng nǐ de yuàn wàng lǐ qù diào baHãy gạt ta ra khỏi nguyện vọng của chàng đi.
不是区区一个凡人
HSK 7
0:03s
bú shì qū qū yí gè fán rénKhông phải chỉ là một người phàm.
左丞一副 什么都懂的样子
HSK 4
0:03s
zuǒ chéng yī fù shén me dōu dǒng de yàng ziTả thừa lúc nào cũng ra vẻ hiểu hết mọi chuyện,
右丞先顾好自己吧
HSK 6
0:03s
yòu chéng xiān gù hǎo zì jǐ baHữu thừa lo cho mình trước đi,
这种事情说来简单
HSK 3
0:03s
zhè zhǒng shì qíng shuō lái jiǎn dānChuyện này nói thì đơn giản