Cách dùng "一定是我睡迷糊了" (yí dìng shì wǒ shuì mí hū le) trong hội thoại tiếng Trung
一定是我睡迷糊了
Ắt hẳn là ta đã ngủ đến mụ người rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
22:13
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个凡人 已经离开了归墟 | nà ge fán rén yǐ jīng lí kāi le guī xū | người phàm kia đã rời khỏi Quy Khư. |
| 2▶ | 一定是我睡迷糊了 | yí dìng shì wǒ shuì mí hū le | Ắt hẳn là ta đã ngủ đến mụ người rồi. |
| 3 | 竟然把门给打开了 | jìng rán bǎ mén gěi dǎ kāi le | Lại mở toang cửa thế này. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
tā duì quán tiān xià hǎo de dōng xī nǎ yàng méi yǒu zhēng fú yùNhững thứ tốt đẹp trong thiên hạ có thứ nào mà hắn không muốn chinh phục chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng xǐ gōng xǐ a gōng xǐ duàn jiāng jūn duō xiè duō xièChúc mừng, chúc mừng nhé. Chúc mừng Đoàn tướng quân. Đa tạ, đa tạ.

HSK 5
0:03s
gōng xǐ fāng dà rén gōng xǐ fāng dà rénChúc mừng Phương đại nhân. Chúc mừng Phương đại nhân.

HSK 7
0:03s
zài cǐ jiù tí qián gōng xǐ le yě shì wēi zhèn sì fāng a méi cuòxin phép chúc mừng trước tại đây. Cũng xem như uy chấn bốn phương rồi. Đúng vậy.









