Cách dùng "生我气了 生气了" (shēng wǒ qì le shēng qì le) trong hội thoại tiếng Trung
生我气了 生气了
shēng wǒ qì le shēng qì le
Giận ta rồi à? Giận rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你去书斋睡吧 | nǐ qù shū zhāi shuì ba | Chàng qua thư phòng ngủ đi. |
| 2▶ | 生我气了 生气了 | shēng wǒ qì le shēng qì le | Giận ta rồi à? Giận rồi. |
| 3 | 你赶紧走 不想看见你 | nǐ gǎn jǐn zǒu bù xiǎng kàn jiàn nǐ | Chàng đi nhanh lên, thiếp không muốn thấy chàng. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
tā yòu bù ràng nǐ chū mén nǐ qiān wàn bié qùbà ấy lại không cho nàng ra ngoài. Chàng tuyệt đối đừng đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè sān dì mèi kě zhēn wèn wèn bù jiǎn dān ya yǒu méi yǒu rén shǒu- Tam đệ muội này quả nhiên - hỏi thử xem - không đơn giản chút nào. - có còn dư người không,

HSK 4
0:03s
hé nǐ zì rán a shì liáo bú dào yī kuài ér qù dechắc là cũng khó mà trò chuyện với muội được.

HSK 3
0:03s
sòng gěi gù jǐn cháo gē ér kě bù gǎn zhè me zuòtặng cho Cố Cẩm Triêu. Công tử, tiểu nhân không dám làm vậy.

HSK 2
0:03s
bù néng zài zuò cuò shì le ràng nǐ qù nǐ jiù qùkhông thể làm sai thêm nữa. Kêu ngươi đi thì đi đi.

HSK 5
0:03s
píng shén me tā hái nà yàng ruò wú qí shìDựa vào đâu mà cô ta vẫn có thể làm như không có gì?

HSK 6
0:03s
shàng cì zhèn zāi liáng yī àn de shí hòu tā jiù gù yì wǎng nǐ tóu shàng pō zàng shuǐVụ án cứu trợ thiên tai lần trước, hắn ta đã cố ý đổ tội lên đầu chàng,

HSK 7
0:03s
nán guài ne zhè duàn rén cái lù shā rén fù mǔCũng khó trách, chặn đường tiền tài có khác nào giết phụ mẫu người ta,

HSK 7
0:03s
yí dàn bèi rén jiū zhe bù fàng nà wǒ hěn yǒu kě néngcắn chặt lấy vết nhơ này, vậy thì rất có thể

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì zài nǎ ér shòu le qì ya pǎo dào wǒ zhè ér sā huǒ érChàng lại bị ai chọc giận rồi chạy tới đây trút giận à?

HSK 6
0:03s
zhè bù dōu shì nǐ gěi wǒ chū de sōu zhǔ yì maTất cả cũng tại nàng bày ta cái chủ ý ngu xuẩn đó.







